白锌粉 bái xīn fěn
volume volume

Từ hán việt: 【bạch tân phấn】

Đọc nhanh: 白锌粉 (bạch tân phấn). Ý nghĩa là: bột kẽm trắng.

Ý Nghĩa của "白锌粉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白锌粉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bột kẽm trắng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白锌粉

  • volume volume

    - 上白 shàngbái 班儿 bānér

    - làm ca ngày

  • volume volume

    - 不明不白 bùmíngbùbái

    - không minh bạch gì cả

  • volume volume

    - 天竺葵 tiānzhúkuí 是 shì 种 zhǒng 开红 kāihóng 、 粉红 fěnhóng 或 huò 白色 báisè 花 huā 的 de 花园 huāyuán 植物 zhíwù

    - Cây cỏ trạng nguyên là một loại cây trồng trong vườn, có hoa màu đỏ, hồng hoặc trắng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 用 yòng 白色 báisè 的 de 粉笔 fěnbǐ

    - Tôi thích dùng phấn trắng.

  • volume volume

    - 不 bù 施粉黛 shīfěndài

    - không thoa phấn; không đánh phấn.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 伊莉莎白 yīlìshābái 在 zài 这 zhè 的 de 时候 shíhou

    - Có ai trong đời bạn biết Elizabeth không

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 也 yě 没有 méiyǒu 弄虚作假 nòngxūzuòjiǎ , 一切都是 yīqièdōushì 清清白白 qīngqīngbáibái 的 de

    - Một chút cũng không có việc giở trò bịp bợm, tất cả đều hoàn toàn ổn.

  • - 她 tā 每天 měitiān 喝 hē 胶原蛋白 jiāoyuándànbái 粉 fěn , 以 yǐ 补充 bǔchōng 骨胶原 gǔjiāoyuán

    - Cô ấy uống bột collagen mỗi ngày để bổ sung collagen cho cơ thể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYTJ (重金卜廿十)
    • Bảng mã:U+950C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình