白菜糕 báicài gāo
volume volume

Từ hán việt: 【bạch thái cao】

Đọc nhanh: 白菜糕 (bạch thái cao). Ý nghĩa là: thạch.

Ý Nghĩa của "白菜糕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白菜糕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白菜糕

  • volume volume

    - 别 bié 让 ràng 白菜 báicài 冻坏 dònghuài 了 le

    - Đừng để bắp cải đông lại.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 收 shōu 的 de 白菜 báicài 可 kě 老鼻子 lǎobízi 了 le

    - năm nay rau cải trắng thu hoạch rất nhiều.

  • volume volume

    - 爊 āo 白菜 báicài

    - luộc cải trắng

  • volume volume

    - 年糕 niángāo 上 shàng 撒 sā 了 le 一层 yīcéng 白糖 báitáng

    - Trên mặt bánh tổ có rắc một lớp đường.

  • volume volume

    - 两 liǎng 蔸 dōu 白菜 báicài

    - hai cây cải trắng

  • volume volume

    - 他 tā 舍不得 shěbùdé 把 bǎ 白菜 báicài 帮儿 bāngér 扔掉 rēngdiào

    - Anh ấy không nỡ vứt lá cải già đi.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 用 yòng 大白菜 dàbáicài 做 zuò 了 le 泡菜 pàocài

    - Mẹ dùng cải thảo làm kim chi.

  • volume volume

    - 快 kuài 把 bǎ 白菜 báicài 炸 zhà 一下 yīxià

    - Nhanh đưa cải bắp chần một chút đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 糕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Gāo
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶ノ一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDTGF (火木廿土火)
    • Bảng mã:U+7CD5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao