白茫茫的 bái mángmáng de
volume volume

Từ hán việt: 【bạch mang mang đích】

Đọc nhanh: 白茫茫的 (bạch mang mang đích). Ý nghĩa là: mịt mù.

Ý Nghĩa của "白茫茫的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白茫茫的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mịt mù

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白茫茫的

  • volume volume

    - 雾 wù 很大 hěndà , 四下里 sìxiàli 白茫茫 báimángmáng 的 de

    - sương mù dầy đặc mịt mù khắp nơi.

  • volume volume

    - 望 wàng 北方 běifāng 雪地 xuědì 白茫茫 báimángmáng

    - Nhìn về phía bắc tuyết trắng xóa.

  • volume volume

    - 雪后 xuěhòu 的 de 原野 yuányě 白茫茫 báimángmáng 一片 yīpiàn

    - Đồng bằng sau trận tuyết trắng xóa một màu.

  • volume volume

    - 在 zài 辽阔 liáokuò 的 de 田野 tiányě 上铺 shàngpù 了 le 一层 yīcéng 雪 xuě , 白茫茫 báimángmáng 的 de 一眼 yīyǎn 望 wàng 不到 búdào 尽头 jìntóu

    - trên đồng ruộng bao la phủ một lớp tuyết mênh mông trắng xoá không nhìn thấy tận cùng.

  • volume volume

    - 远方 yuǎnfāng 的 de 路 lù 渺茫 miǎománg 不清 bùqīng

    - Con đường xa xăm mơ hồ không rõ.

  • volume volume

    - 成功 chénggōng 的 de 机会 jīhuì 很 hěn 渺茫 miǎománg

    - Cơ hội thành công rất mong manh.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 眼神 yǎnshén 充满 chōngmǎn 了 le 迷茫 mímáng

    - Ánh mắt của cô ấy đầy vẻ hoang mang.

  • volume volume

    - 奋斗 fèndòu 是 shì 桨 jiǎng , 划开 huàkāi 了 le 生命 shēngmìng 中 zhōng 的 de 荆棘 jīngjí , 告别 gàobié 了 le 昨日 zuórì 的 de 迷茫 mímáng

    - Phấn đấu tựa mái chèo, vạch qua những chông gai trong cuộc sống và tạm biệt những lo âu của ngày hôm qua

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Huǎng , Máng
    • Âm hán việt: Mang
    • Nét bút:一丨丨丶丶一丶一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEYV (廿水卜女)
    • Bảng mã:U+832B
    • Tần suất sử dụng:Cao