白眼看人 bái yǎnkàn rén
volume volume

Từ hán việt: 【bạch nhãn khán nhân】

Đọc nhanh: 白眼看人 (bạch nhãn khán nhân). Ý nghĩa là: nhìn người bằng nửa con mắt.

Ý Nghĩa của "白眼看人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白眼看人 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhìn người bằng nửa con mắt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白眼看人

  • volume volume

    - 白 bái 眼看 yǎnkàn 人 rén

    - nhìn người bằng nửa con mắt

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 白人 báirén 偷看 tōukàn 了 le 我 wǒ 的 de 包裹 bāoguǒ

    - Một số người da trắng nhìn trộm gói hàng của tôi.

  • volume volume

    - 他长 tāzhǎng 得 dé 狰狞 zhēngníng , 让 ràng 人 rén 不想 bùxiǎng 看 kàn 第二眼 dìèryǎn

    - Anh ta trông hung dữ đến mức mọi người không muốn nhìn lần thứ hai.

  • volume volume

    - 人有 rényǒu 两只 liǎngzhǐ 眼睛 yǎnjing , 视线 shìxiàn 平行 píngxíng 的 de , 所以 suǒyǐ 应当 yīngdāng 平等 píngděng 看人 kànrén

    - Con người có hai mắt và đường nhìn song song, vì vậy chúng ta nên nhìn mọi người như nhau

  • volume volume

    - 亲眼看见 qīnyǎnkànjiàn 这 zhè 一派 yīpài 兴旺繁荣 xīngwàngfánróng 景象 jǐngxiàng 的 de 穷人 qióngrén 们 men 也 yě 开始 kāishǐ 想 xiǎng 沾光 zhānguāng 发财 fācái 了 le

    - Ngay cả những người nghèo cũng đã bắt đầu ao ước làm giàu khi nhìn thấy cảnh tượng phồn thịnh và thịnh vượng này với đôi mắt của mình.

  • volume volume

    - 旁边 pángbiān 的 de 人 rén 听到 tīngdào 有人 yǒurén 在 zài 说 shuō 他 tā , 他 tā 偷偷地 tōutōudì 白 bái 了 le 大家 dàjiā 一眼 yīyǎn

    - Chàng trai bên cạnh nghe thấy có người nói về mình, anh ấy liền liếc trộm mọi người một cái.

  • volume volume

    - 路上 lùshàng 的 de 人 rén 都 dōu 用 yòng 奇异 qíyì 的 de 眼光 yǎnguāng 看着 kànzhe 这些 zhèxiē 来自 láizì 远方 yuǎnfāng 的 de 客人 kèrén

    - người đi đường nhìn khách từ phương xa đến bằng đôi mắt lạ lẫm.

  • - 眼睫毛 yǎnjiémáo 延长 yáncháng 可以 kěyǐ 让 ràng 眼睛 yǎnjing 看起来 kànqǐlai 更大 gèngdà 更 gèng 迷人 mírén

    - Kéo dài mi mắt giúp đôi mắt trông to hơn và cuốn hút hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao