白晃晃的 báihuǎnghuǎng de
volume volume

Từ hán việt: 【bạch hoảng hoảng đích】

Đọc nhanh: 白晃晃的 (bạch hoảng hoảng đích). Ý nghĩa là: trắng sáng. Ví dụ : - 白晃晃的照明弹 pháo hiệu sáng trưng

Ý Nghĩa của "白晃晃的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白晃晃的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trắng sáng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 白晃晃 báihuǎnghuǎng 的 de 照明弹 zhàomíngdàn

    - pháo hiệu sáng trưng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白晃晃的

  • volume volume

    - 白晃晃 báihuǎnghuǎng 的 de 照明弹 zhàomíngdàn

    - pháo hiệu sáng trưng

  • volume volume

    - 明晃晃 mínghuǎnghuǎng 的 de 马刀 mǎdāo

    - thanh mã tấu sáng loáng.

  • volume volume

    - 窗外 chuāngwài 晃得 huǎngdé 如同 rútóng 白昼 báizhòu 一般 yìbān

    - Bên ngoài cửa sổ sáng như ban ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胸前 xiōngqián 明晃晃 mínghuǎnghuǎng 地 dì 挂满 guàmǎn 了 le 奖章 jiǎngzhāng

    - trước ngực anh ấy đeo hai tấm huy chương sáng loáng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手 shǒu 在 zài 晃动 huàngdòng 着 zhe 说话 shuōhuà

    - Tay anh ấy đang lắc lư khi nói.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 牙齿 yáchǐ 有点儿 yǒudiǎner 晃动 huàngdòng

    - Răng của tôi có hơi lung lay.

  • volume volume

    - 摄影棚 shèyǐngpéng 内 nèi 强烈 qiángliè 的 de 灯光 dēngguāng 直 zhí 晃眼 huǎngyǎn

    - trong trường quay ánh sáng đèn gay quá làm chói mắt.

  • volume volume

    - 晃动 huàngdòng 的 de 船舱 chuáncāng 恶心 ěxīn 了 le 不少 bùshǎo 乘客 chéngkè

    - Tàu rung chuyển khiến nhiều hành khách buồn nôn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 晃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+6 nét)
    • Pinyin: Huǎng , Huàng
    • Âm hán việt: Hoàng , Hoảng
    • Nét bút:丨フ一一丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFMU (日火一山)
    • Bảng mã:U+6643
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao