可溶解的 kě róngjiě de
volume volume

Từ hán việt: 【khả dong giải đích】

Đọc nhanh: 可溶解的 (khả dong giải đích). Ý nghĩa là: khả dung.

Ý Nghĩa của "可溶解的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可溶解的 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khả dung

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可溶解的

  • volume volume

    - 读书 dúshū 可以 kěyǐ 解放 jiěfàng 我们 wǒmen 的 de 思想 sīxiǎng

    - Đọc sách có thể giải phóng tư tưởng của chúng ta.

  • volume volume

    - 蒸发 zhēngfā 和 hé 溶解 róngjiě 的 de 过程 guòchéng 常有 chángyǒu 温度 wēndù 下降 xiàjiàng 的 de 现象 xiànxiàng 伴同 bàntóng 发生 fāshēng

    - quá trình bốc hơi và tan chảy thường đi cùng với hiện tượng hạ nhiệt độ

  • volume volume

    - 可怕 kěpà 的 de 土石 tǔshí 流让 liúràng 许多 xǔduō 屋舍 wūshè 土崩瓦解 tǔbēngwǎjiě

    - Vụ sạt lở đất kinh hoàng khiến nhiều ngôi nhà tan hoang.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 神父 shénfù 可 kě 听取 tīngqǔ 用 yòng 英语 yīngyǔ 和 hé 法语 fǎyǔ 的 de 告解 gàojiě

    - Mục sư này có thể nghe tâm sự bằng tiếng Anh và tiếng Pháp.

  • volume volume

    - 文化 wénhuà 的 de 差距 chājù 可能 kěnéng 导致 dǎozhì 误解 wùjiě

    - Sự khác biệt văn hóa có thể dẫn đến hiểu lầm.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 她 tā 讲解 jiǎngjiě 那 nà 音乐 yīnyuè 的 de 妙处 miàochù , 可是 kěshì 这 zhè 无异于 wúyìyú 对牛弹琴 duìniútánqín

    - Anh ta giải thích về những điểm tuyệt vời của âm nhạc đó cho cô ấy, nhưng điều này tương đương với việc đánh đàn cho bò.

  • volume volume

    - 果断 guǒduàn 的 de 行动 xíngdòng 可以 kěyǐ 解决问题 jiějuéwèntí

    - Hành động quyết đoán có thể giải quyết vấn đề.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 解释 jiěshì 听 tīng 起来 qǐlai 的确 díquè 可信 kěxìn

    - Lời giải thích của cô chắc chắn có vẻ đáng tin cậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 溶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:丶丶一丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJCR (水十金口)
    • Bảng mã:U+6EB6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 解›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiě , Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giái , Giải , Giới
    • Nét bút:ノフノフ一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBSHQ (弓月尸竹手)
    • Bảng mã:U+89E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao