白头浪 báitóu làng
volume volume

Từ hán việt: 【bạch đầu lãng】

Đọc nhanh: 白头浪 (bạch đầu lãng). Ý nghĩa là: sóng bạc đầu; sóng bạc.

Ý Nghĩa của "白头浪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白头浪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sóng bạc đầu; sóng bạc

浪头有白色泡沫的海浪

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白头浪

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 有 yǒu 一 yī 撮 cuō 白头发 báitóufà

    - Trên đầu anh ấy có một nhúm tóc trắng.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 的 de 时光 shíguāng 白白浪费 báibáilàngfèi 了 le

    - Uổng phí cả 1 ngày trời.

  • volume volume

    - 他 tā 头发 tóufà 已 yǐ 显华白 xiǎnhuábái

    - Tóc của anh ấy đã bạc trắng.

  • volume volume

    - 华颠 huádiān ( 头顶 tóudǐng 上 shàng 黑发 hēifā 白发 báifà 相间 xiāngjiàn )

    - tóc hoa râm; tóc muối tiêu; đầu hai thứ tóc

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 辛苦 xīnkǔ 了 le 一天 yìtiān 老板 lǎobǎn 没 méi 给 gěi 工钱 gōngqián 白 bái 忙活 mánghuo 。 浪费时间 làngfèishíjiān

    - Hôm nay bận rộn cả ngày mà ông chủ không trả tiền - tốn công vô ích, lãng phí thời gian.

  • volume volume

    - 她 tā 遗传 yíchuán 了 le 早 zǎo 白头 báitóu 的 de 基因 jīyīn

    - Cô ấy di truyền gen tóc bạc sớm.

  • volume volume

    - 四野 sìyě 都 dōu 是 shì 一眼 yīyǎn 望 wàng 不到 búdào 头 tóu 的 de 漫漫 mànmàn 白雪 báixuě

    - Bốn bề đều là tuyết trắng, mênh mông không thấy bờ cõi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 头发 tóufà 像 xiàng 波浪 bōlàng 一样 yīyàng 卷曲 juǎnqū

    - Tóc của anh ấy xoăn tít như sóng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Láng , Làng
    • Âm hán việt: Lang , Lãng
    • Nét bút:丶丶一丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EIAV (水戈日女)
    • Bảng mã:U+6D6A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao