癃闭 lóng bì
volume volume

Từ hán việt: 【lung bế】

Đọc nhanh: 癃闭 (lung bế). Ý nghĩa là: bệnh bí đái; bệnh bí tiểu.

Ý Nghĩa của "癃闭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. bệnh bí đái; bệnh bí tiểu

中医指小便不通的病

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 癃闭

  • volume volume

    - 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 闭嘴 bìzuǐ , 别 bié 在 zài 这 zhè 胡说八道 húshuōbādào !

    - Cậu im ngay cho tôi, đừng có ở đây nói linh tinh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 闭嘴 bìzuǐ !

    - Bạn im miệng cho tôi.

  • volume volume

    - 信息 xìnxī 闭塞 bìsè , 难以 nányǐ 沟通 gōutōng

    - Thiếu thông tin, khó giao tiếp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 公司 gōngsī 亏本 kuīběn 关闭 guānbì 了 le

    - Công ty của anh ấy lỗ vốn nên đóng cửa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 闭嘴 bìzuǐ 吧 ba , 别 bié 再说 zàishuō 了 le

    - Bạn im miệng cho tôi, đừng nói nữa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 打算 dǎsuàn 继续 jìxù 站 zhàn 在 zài 那里 nàlǐ 闭着 bìzhe 眼睛 yǎnjing

    - Bạn sẽ chỉ đứng đó với đôi mắt của bạn nhắm lại

  • volume volume

    - 你 nǐ 祈求 qíqiú 实现 shíxiàn 愿望 yuànwàng 时 shí 没 méi 闭上眼睛 bìshangyǎnjing 所以 suǒyǐ 不算数 bùsuànshù

    - Khi bạn ước nguyện mà không nhắm mắt lại, nên không được tính là đúng!

  • volume volume

    - 附近 fùjìn 的 de 居民 jūmín 们 men 一致 yízhì 赞成 zànchéng 市政 shìzhèng 委员会 wěiyuánhuì 关于 guānyú 关闭 guānbì 这座 zhèzuò 小 xiǎo 印染厂 yìnrǎnchǎng 的 de 决定 juédìng

    - Các cư dân trong khu vực đều đồng lòng tán thành quyết định của ủy ban thành phố về việc đóng cửa nhà máy in và nhuộm nhỏ này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 癃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+11 nét)
    • Pinyin: Lóng
    • Âm hán việt: Long , Lung
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ丨ノフ丶一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KNLM (大弓中一)
    • Bảng mã:U+7643
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 闭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Môn 門 (+3 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Bế
    • Nét bút:丶丨フ一丨ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSDH (中尸木竹)
    • Bảng mã:U+95ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao