痔 zhì
volume volume

Từ hán việt: 【trĩ】

Đọc nhanh: 痔 (trĩ). Ý nghĩa là: bệnh trĩ; trĩ. Ví dụ : - 吮痈舐痔。(比喻不择手段地巴结人) nịnh bợ ra mặt.. - 外痔在肛门周围结成硬结。 trĩ ngoại kết thành khối cứng quanh hậu môn.

Ý Nghĩa của "痔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

痔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh trĩ; trĩ

病,肛门或直肠末端的静脉由于郁血扩张而形成的突起的小结节分为内痔、外痔和内外混合痔症状是发痒,灼热,疼痛,大便带血等通称痔疮

Ví dụ:
  • volume volume

    - 吮痈舐痔 shǔnyōngshìzhì 。 ( 比喻 bǐyù 不择手段 bùzéshǒuduàn 地 dì 巴结 bājié 人 rén )

    - nịnh bợ ra mặt.

  • volume volume

    - 外痔 wàizhì 在 zài 肛门 gāngmén 周围 zhōuwéi 结成 jiéchéng 硬结 yìngjié

    - trĩ ngoại kết thành khối cứng quanh hậu môn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 痔

  • volume volume

    - 吮痈舐痔 shǔnyōngshìzhì 。 ( 比喻 bǐyù 不择手段 bùzéshǒuduàn 地 dì 巴结 bājié 人 rén )

    - nịnh bợ ra mặt.

  • volume volume

    - 痔疮 zhìchuāng 是 shì 临床 línchuáng 上 shàng 最 zuì 常见 chángjiàn 的 de 疾病 jíbìng 之一 zhīyī

    - Bệnh trĩ là một trong những bệnh lâm sàng phổ biến nhất.

  • volume volume

    - 外痔 wàizhì 在 zài 肛门 gāngmén 周围 zhōuwéi 结成 jiéchéng 硬结 yìngjié

    - trĩ ngoại kết thành khối cứng quanh hậu môn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不是 búshì 上个月 shànggeyuè 才 cái 做 zuò 的 de 痔疮 zhìchuāng 手术 shǒushù 吗 ma ?

    - Không phải bạn vừa mới phẫu thuật trĩ vào tháng trước sao?

  • volume volume

    - 痔疮 zhìchuāng 虽然 suīrán 很 hěn 不 bù 舒服 shūfú , 不过 bùguò 好 hǎo 在 zài 并非 bìngfēi 危险 wēixiǎn 病症 bìngzhèng

    - Mặc dù bệnh trĩ rất khó chịu nhưng may rằng chúng không nguy hiểm.

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 痔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Trĩ
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KGDI (大土木戈)
    • Bảng mã:U+75D4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình