疾驰 jíchí
volume volume

Từ hán việt: 【tật trì】

Đọc nhanh: 疾驰 (tật trì). Ý nghĩa là: bay nhanh; bay như tên bắn. Ví dụ : - 侦察员向目的地疾驰而去。 Nhân viên tình báo lao về đích.

Ý Nghĩa của "疾驰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

疾驰 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bay nhanh; bay như tên bắn

飞快地奔驰

Ví dụ:
  • volume volume

    - 侦察员 zhēncháyuán 向 xiàng 目的地 mùdìdì 疾驰 jíchí 而 ér 去 qù

    - Nhân viên tình báo lao về đích.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 疾驰

  • volume volume

    - 他 tā 疾趋而过 jíqūérguò

    - Anh ta vội vàng đi qua.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 生活 shēnghuó 非常 fēicháng 疾 jí

    - Cuộc sống của anh ấy rất đau khổ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 想象力 xiǎngxiànglì 有类 yǒulèi 于 yú 鸵鸟 tuóniǎo 的 de 翅膀 chìbǎng 虽未 suīwèi 可以 kěyǐ 飞翔 fēixiáng , 犹可 yóukě 使 shǐ 他 tā 奔驰 bēnchí

    - Sức tưởng tượng của anh ấy tương đương với cánh chim đà điểu - mặc dù không thể bay, nhưng vẫn có thể khiến anh ấy chạy nhanh.

  • volume volume

    - 骏马 jùnmǎ 驱驰 qūchí 草原 cǎoyuán 上 shàng

    - Ngựa tốt chạy nhanh trên đồng cỏ.

  • volume volume

    - 他开 tākāi 着 zhe 一辆 yīliàng 新 xīn 的 de 奔驰 bēnchí 汽车 qìchē

    - Anh ấy lái một chiếc xe Mercedes mới.

  • volume volume

    - 侦察员 zhēncháyuán 向 xiàng 目的地 mùdìdì 疾驰 jíchí 而 ér 去 qù

    - Nhân viên tình báo lao về đích.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 疾病 jíbìng 带来 dàilái 了 le 无尽 wújìn 的 de 折磨 zhémó

    - Bệnh tật của anh ấy đã mang đến sự dày vò vô tận.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 左腿 zuǒtuǐ 没有 méiyǒu 治 zhì 好 hǎo , 落下 làxià 残疾 cánjí

    - chân trái của anh ấy không trị tốt, để lại khuyết tật

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tật
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KOK (大人大)
    • Bảng mã:U+75BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 驰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+3 nét)
    • Pinyin: Chí
    • Âm hán việt: Trì
    • Nét bút:フフ一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMPD (弓一心木)
    • Bảng mã:U+9A70
    • Tần suất sử dụng:Cao