疾言遽色 jí yán jù sè
volume volume

Từ hán việt: 【tật ngôn cự sắc】

Đọc nhanh: 疾言遽色 (tật ngôn cự sắc). Ý nghĩa là: nói năng gấp gáp, thần thái hoảng hốt; hoang mang; hốt hoảng.

Ý Nghĩa của "疾言遽色" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

疾言遽色 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói năng gấp gáp, thần thái hoảng hốt; hoang mang; hốt hoảng

急急忙忙的说话,慌慌张张的神情和面色形容不沉稳、冷静

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 疾言遽色

  • volume volume

    - 神色 shénsè 惶遽 huángjù

    - sắc mặt sợ hãi

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 疾病 jíbìng 能 néng 引起 yǐnqǐ 面部 miànbù 色素 sèsù 斑沉著 bānchénzhù

    - Loại bệnh này có thể gây ra sự tích tụ của các vết nám trên khuôn mặt.

  • volume volume

    - 珍妮 zhēnnī 站 zhàn 在 zài 他 tā 面前 miànqián , 脸色苍白 liǎnsècāngbái , 略微 lüèwēi 有些 yǒuxiē 颤动 chàndòng , 一言不发 yīyánbùfā

    - Jenny đứng trước anh ta, khuôn mặt trắng bệch, hơi run nhẹ, không nói một lời.

  • volume volume

    - 正言厉色 zhèngyánlìsè

    - vẻ mặt nghiêm nghị, lời nói chững chạc.

  • volume volume

    - 正色直言 zhèngsèzhíyán

    - nghiêm mặt nói thẳng

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 厌恶 yànwù 那些 nèixiē 巧言令色 qiǎoyánlìngsè , 表里不一 biǎolǐbùyī 的 de 人 rén

    - Tôi ghét nhất những người xảo ngôn nịnh bợ, ăn ở hai lòng

  • volume volume

    - 他 tā 脾气 píqi 很 hěn 好 hǎo , 对人 duìrén 从不 cóngbù 疾言厉色 jíyánlìsè

    - Tính tình anh ấy rất tốt, trước nay không bao giờ gay gắt với người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 善于 shànyú 察言观色 cháyánguānsè , 一眼 yīyǎn 就 jiù 看出 kànchū 这个 zhègè 年轻人 niánqīngrén 有 yǒu 心事 xīnshì

    - Anh ấy rất tính tế, chỉ cần nhìn là đã biết người thanh niên có tâm sự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tật
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KOK (大人大)
    • Bảng mã:U+75BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 言›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+0 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn , Yín
    • Âm hán việt: Ngân , Ngôn
    • Nét bút:丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMR (卜一一口)
    • Bảng mã:U+8A00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 遽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+13 nét)
    • Pinyin: Jù , Qú
    • Âm hán việt: Cự
    • Nét bút:丨一フノ一フ一ノフノノノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YYPO (卜卜心人)
    • Bảng mã:U+907D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình