疲累欲折 pílèi yù zhé
volume volume

Từ hán việt: 【bì luỹ dục chiết】

Đọc nhanh: 疲累欲折 (bì luỹ dục chiết). Ý nghĩa là: gãy.

Ý Nghĩa của "疲累欲折" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

疲累欲折 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gãy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 疲累欲折

  • volume volume

    - 不 bù 知道 zhīdào 能累 nénglèi 到 dào 哪儿 nǎér 去 qù ?

    - Không biết có thể mệt tới mức nào?

  • volume volume

    - 看 kàn 他 tā 疲累 pílèi 的 de 样子 yàngzi , 好像 hǎoxiàng 得病 débìng 了 le

    - Trông bộ dạng kiệt sức của anh ấy, có vẻ đã bị bệnh rồi.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 多累 duōlèi , 反正 fǎnzhèng 得 dé 做 zuò 完 wán

    - Dù có mệt đến mấy thì cũng phải hoàn thành nó.

  • volume volume

    - 上 shàng 楼梯 lóutī 累 lèi 得 dé 气喘吁吁 qìchuǎnxūxū 的 de

    - Lên cầu thang mệt đến nỗi thở hổn hển.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 体谅 tǐliàng 大家 dàjiā 疲累 pílèi

    - Anh ấy rất quan tâm đến mọi người mệt mỏi.

  • volume volume

    - 走 zǒu 十公里 shígōnglǐ 后 hòu , 我 wǒ 感觉 gǎnjué 疲累 pílèi 地 dì 要命 yàomìng 了 le

    - Sau khi đi bộ 10 cây số thì tôi đã mệt muốn chết luôn rồi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 在 zài 弱光 ruòguāng 或 huò 强光 qiángguāng 下 xià 阅读 yuèdú 或 huò 写作 xiězuò , 因为 yīnwèi 这会 zhèhuì 造成 zàochéng 眼睛 yǎnjing 疲劳 píláo

    - Không được đọc hoặc viết trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc anh sáng quá chói vì điều này có thể gây mỏi mắt.

  • - 不要 búyào 再说 zàishuō 了 le , 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 累 lèi

    - Đừng nói nữa, mọi người đều mệt rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 折›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Zhē , Zhé
    • Âm hán việt: Chiết , Đề
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QHML (手竹一中)
    • Bảng mã:U+6298
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 欲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:ノ丶ノ丶丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CRNO (金口弓人)
    • Bảng mã:U+6B32
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:丶一ノ丶一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KDHE (大木竹水)
    • Bảng mã:U+75B2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 累›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Léi , Lěi , Lèi , Liè , Lù
    • Âm hán việt: Loã , Luy , Luỵ , Luỹ
    • Nét bút:丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:WVIF (田女戈火)
    • Bảng mã:U+7D2F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao