番鸭 fān yā
volume volume

Từ hán việt: 【phiên áp】

Đọc nhanh: 番鸭 (phiên áp). Ý nghĩa là: con Ngan (động vật); ngan. Ví dụ : - 客家人常说的“番鸭”,你吃过吗? Người Khách Gia thường nói tới "Ngan", bạn đã ăn qua chưa?

Ý Nghĩa của "番鸭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

番鸭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con Ngan (động vật); ngan

Ví dụ:
  • volume volume

    - 客家人 kèjiārén 常说 chángshuō 的 de 番 fān 鸭 yā , 你 nǐ 吃 chī 过 guò 吗 ma ?

    - Người Khách Gia thường nói tới "Ngan", bạn đã ăn qua chưa?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 番鸭

  • volume volume

    - 鹅 é 鸭 yā 之类 zhīlèi 趾间 zhǐjiān 有 yǒu 蹼 pǔ

    - giữa các ngón chân của loài vịt ngỗng có màng da.

  • volume volume

    - 客家人 kèjiārén 常说 chángshuō 的 de 番 fān 鸭 yā , 你 nǐ 吃 chī 过 guò 吗 ma ?

    - Người Khách Gia thường nói tới "Ngan", bạn đã ăn qua chưa?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 成就 chéngjiù 了 le 一番 yīfān 伟业 wěiyè

    - Họ đã đạt được một sự nghiệp lớn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 去 qù 了 le 一番 yīfān 城市 chéngshì

    - Họ đã đi đến một thành phố một lần.

  • volume volume

    - 他 tā 三番五次 sānfānwǔcì 来 lái 找 zhǎo 我 wǒ , 却 què 没 méi 找 zhǎo 着 zhe

    - Anh ấy tới tìm tôi nhiều lần nhưng không gặp.

  • volume volume

    - 从 cóng 艰难 jiānnán 困厄 kùnè 中闯出 zhōngchuǎngchū 一 yī 番 fān 事业 shìyè

    - từ trong hoàn cảnh gian nan khốn khó đã tạo nên sự nghiệp。

  • volume volume

    - 他们 tāmen 臭 chòu 批评 pīpíng 了 le 他 tā 一番 yīfān

    - Họ phê bìnhanh ấy một phen thậm tệ .

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 有 yǒu 做 zuò 一番 yīfān 事业 shìyè 的 de 愿心 yuànxīn

    - từ nhỏ anh ta đã có chí hướng về nghề nghiệp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 番›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:điền 田 (+7 nét)
    • Pinyin: Bō , Fān , Fán , Pān , Pán , Pí , Pó
    • Âm hán việt: Ba , Bà , Phan , Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HDW (竹木田)
    • Bảng mã:U+756A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鸭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+5 nét)
    • Pinyin: Yā
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:丨フ一一丨ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLPYM (田中心卜一)
    • Bảng mã:U+9E2D
    • Tần suất sử dụng:Cao