畏避 wèibì
volume volume

Từ hán việt: 【uý tị】

Đọc nhanh: 畏避 (uý tị). Ý nghĩa là: lẩn tránh; sợ hãi trốn tránh; chùn bước; ngần ngại; ngại ngần.

Ý Nghĩa của "畏避" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

畏避 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lẩn tránh; sợ hãi trốn tránh; chùn bước; ngần ngại; ngại ngần

因畏惧而躲避

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 畏避

  • volume volume

    - 交通堵塞 jiāotōngdǔsè 是 shì 很 hěn 难 nán 避免 bìmiǎn 的 de

    - Tắc nghẽn giao thông là rất khó tránh khỏi.

  • volume volume

    - 为了 wèile 健康 jiànkāng , 我们 wǒmen 要 yào 避免 bìmiǎn 熬夜 áoyè

    - Vì sức khỏe, chúng ta phải tránh thức khuya.

  • volume volume

    - 从容就义 cóngróngjiùyì ( 毫不畏缩 háobùwèisuō 地为 dìwèi 正义 zhèngyì 而 ér 牺牲 xīshēng )

    - ung dung hy sinh; chết thanh thản; coi cái chết nhẹ tợ lông hồng.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 忙不迭 mángbùdié 地 dì 找 zhǎo 地方 dìfāng 躲避 duǒbì

    - Mọi người vội vàng tìm chỗ trú.

  • volume volume

    - 隐避 yǐnbì 在外 zàiwài

    - ẩn núp bên ngoài.

  • volume volume

    - 亏有 kuīyǒu 那 nà 提示 tíshì , 避过险 bìguòxiǎn

    - May mà có nhắc nhở kia, tránh được nguy hiểm.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 请求 qǐngqiú 政治避难 zhèngzhìbìnàn

    - Mọi người yêu cầu tị nạn chính trị.

  • volume volume

    - 为了 wèile 避嫌 bìxián , 他 tā 没有 méiyǒu 接受 jiēshòu 礼物 lǐwù

    - Để tránh bị hiểu lầm, anh ấy không nhận quà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 畏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:điền 田 (+4 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wěi , Wèi
    • Âm hán việt: Uý
    • Nét bút:丨フ一丨一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WMV (田一女)
    • Bảng mã:U+754F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 避›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+13 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tị , Tỵ
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YSRJ (卜尸口十)
    • Bảng mã:U+907F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao