畏罪自杀 wèizuì zìshā
volume volume

Từ hán việt: 【uý tội tự sát】

Đọc nhanh: 畏罪自杀 (uý tội tự sát). Ý nghĩa là: tự tử để thoát khỏi sự trừng phạt.

Ý Nghĩa của "畏罪自杀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

畏罪自杀 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự tử để thoát khỏi sự trừng phạt

to commit suicide to escape punishment

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 畏罪自杀

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 失恋 shīliàn , 他 tā 投河 tóuhé 自杀 zìshā 了 le

    - Bởi vì thất tình, anh ta đã nhảy sông tự tử.

  • volume volume

    - 他 tā 企图 qǐtú 败坏 bàihuài 对手 duìshǒu 名声 míngshēng 反而 fǎnér 自食其果 zìshíqíguǒ 被控 bèikòng 以 yǐ 诽谤罪 fěibàngzuì

    - Anh ta cố gắng phá hoại danh tiếng đối thủ nhưng lại tự đánh mất mình, bị buộc tội phỉ báng.

  • volume volume

    - 不是 búshì 对 duì 着 zhe 自己 zìjǐ 扣动 kòudòng 扳机 bānjī 才 cái 算 suàn 自杀 zìshā

    - Một người không cần phải bóp cò súng để tự sát.

  • volume volume

    - 他 tā 深知 shēnzhī 自己 zìjǐ 罪孽深重 zuìnièshēnzhòng 于是 yúshì 俯首认罪 fǔshǒurènzuì

    - Biết rõ tội lỗi của mình là nghiêm trọng, anh ta cúi đầu khai nhận tội lỗi của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 承认 chéngrèn 自己 zìjǐ 有罪 yǒuzuì

    - Anh ấy thừa nhận mình có lỗi.

  • volume volume

    - 他 tā 曾 céng 试图 shìtú 服毒自杀 fúdúzìshā

    - Anh ấy đã từng cố gắng tự tử bằng cách uống thuốc độc.

  • volume volume

    - 一级 yījí 谋杀罪 móushāzuì 名 míng 成立 chénglì

    - Phạm tội giết người ở mức độ đầu tiên.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 犯 fàn 了 le 谋杀罪 móushāzuì

    - Nhưng anh ta đã phạm tội giết người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 杀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Sà , Shā , Shài , Shè
    • Âm hán việt: Sái , Sát , Tát
    • Nét bút:ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XKD (重大木)
    • Bảng mã:U+6740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 畏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:điền 田 (+4 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wěi , Wèi
    • Âm hán việt: Uý
    • Nét bút:丨フ一丨一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WMV (田一女)
    • Bảng mã:U+754F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 罪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tội
    • Nét bút:丨フ丨丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WLLMY (田中中一卜)
    • Bảng mã:U+7F6A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao