界内 jiè nèi
volume volume

Từ hán việt: 【giới nội】

Đọc nhanh: 界内 (giới nội). Ý nghĩa là: Trong giới hạn.

Ý Nghĩa của "界内" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

界内 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trong giới hạn

欲界,色界,无色界,三界之内。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 界内

  • volume volume

    - 内心世界 nèixīnshìjiè

    - Thế giới nội tâm.

  • volume volume

    - 报告 bàogào 的 de 内容 nèiróng 泄露 xièlòu 到 dào 新闻界 xīnwénjiè 了 le

    - Nội dung của báo cáo đã bị rò rỉ ra giới báo chí.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 一年 yīnián 之内 zhīnèi 两次 liǎngcì 打破 dǎpò 世界纪录 shìjièjìlù , 这是 zhèshì 十分 shífēn 难得 nánde 的 de

    - trong vòng một năm, anh ấy hai lần phá kỉ lục thế giới, đây là một điều khó làm được.

  • volume volume

    - 一个 yígè 简单 jiǎndān 的 de 规则 guīzé 可以 kěyǐ 构造 gòuzào 一个 yígè 复杂 fùzá 的 de 世界 shìjiè

    - Một quy tắc đơn giản có thể tạo ra một thế giới phức tạp

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 内心世界 nèixīnshìjiè 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Thế giới nội tâm của anh ấy rất phong phú.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 动物 dòngwù , 慢说 mànshuō 国内 guónèi 少有 shǎoyǒu , 在 zài 全世界 quánshìjiè 也 yě 不 bù 多 duō

    - loài động vật này đừng nói gì ở trong nước ít thấy, ngay ở trên thế giới cũng không nhiều.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 动物 dòngwù , 漫 màn 说 shuō 国内 guónèi 少有 shǎoyǒu , 在 zài 全世界 quánshìjiè 也 yě 不 bù 多 duō

    - loài động vật này, đừng nói là ở trong nước không có, mà trên thế giới cũng rất hiếm.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 内心世界 nèixīnshìjiè 里面 lǐmiàn 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Thế giới nội tâm bên trong cô ấy rất phong phú.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 内›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
    • Pinyin: Nèi
    • Âm hán việt: Nạp , Nội
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XOB (重人月)
    • Bảng mã:U+5185
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 界›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:điền 田 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WOLL (田人中中)
    • Bảng mã:U+754C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao