画等号 huà děng hào
volume volume

Từ hán việt: 【hoạ đẳng hiệu】

Đọc nhanh: 画等号 (hoạ đẳng hiệu). Ý nghĩa là: để coi (hai điều) là tương đương, cân bằng.

Ý Nghĩa của "画等号" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

画等号 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để coi (hai điều) là tương đương

to consider (two things) to be equivalent

✪ 2. cân bằng

to equate

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 画等号

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 把 bǎ 学习 xuéxí 和 hé 玩乐 wánlè 划等号 huàděnghào

    - Bạn không thể đánh đồng việc học và việc chơi.

  • volume volume

    - 高学历 gāoxuélì 并 bìng 不 bù 与 yǔ 高 gāo 收入 shōurù 划等号 huàděnghào

    - Học thức cao không có nghĩa là thu nhập cũng sẽ cao

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 成功 chénggōng 和 hé 金钱 jīnqián 划等号 huàděnghào

    - Đừng đánh đồng thành công với tiền bạc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 等 děng 地铁 dìtiě 7 号线 hàoxiàn

    - Tôi đang đợi chuyến tàu điện ngầm số 7.

  • volume volume

    - 她 tā 打著 dǎzhù 平等 píngděng 的 de 旗号 qíhào 参加 cānjiā 了 le 竞选 jìngxuǎn

    - Cô ấy tham gia cuộc bầu cử dưới tên gọi công bằng.

  • volume volume

    - 爱情 àiqíng 要 yào 完结 wánjié 的 de 时候 shíhou 自 zì 会 huì 完结 wánjié , 到时候 dàoshíhou , 你 nǐ 不想 bùxiǎng 画上 huàshàng 句号 jùhào 也 yě 不行 bùxíng

    - Khi tình yêu muốn kết thúc, nó sẽ xảy ra, tới lúc đó, bạn không muốn đặt một dấu chấm hết cũng không được

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 的 de 那 nà 张画 zhānghuà , 不 bù 在 zài 手边 shǒubiān , 等 děng 找 zhǎo 出来 chūlái 给 gěi 你 nǐ

    - bức tranh mà anh

  • volume volume

    - 这 zhè 期 qī 画报 huàbào 加 jiā 一个 yígè 号 hào 外 wài

    - báo ảnh kì này có thêm phụ trương đặc biệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 画›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:điền 田 (+3 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Hoạ , Hoạch
    • Nét bút:一丨フ一丨一フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MUW (一山田)
    • Bảng mã:U+753B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 等›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Děng
    • Âm hán việt: Đẳng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HGDI (竹土木戈)
    • Bảng mã:U+7B49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao