画圆 huà yuán
volume volume

Từ hán việt: 【hoạ viên】

Đọc nhanh: 画圆 (hoạ viên). Ý nghĩa là: để vẽ một vòng tròn.

Ý Nghĩa của "画圆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

画圆 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để vẽ một vòng tròn

to draw a circle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 画圆

  • volume volume

    - 我 wǒ 随手 suíshǒu 画 huà 的 de 超 chāo 椭圆 tuǒyuán 黎曼 límàn 曲面 qǔmiàn 而已 éryǐ

    - Đó chỉ là một hình vẽ nguệch ngoạc của một bề mặt Riemann hình chữ nhật.

  • volume volume

    - 3 圆 yuán 5 角 jiǎo 6 分 fēn

    - 3 đồng 5 hào 6 xu.

  • volume volume

    - 画 huà 一个 yígè 大大的 dàdàde 圆 yuán

    - Vẽ một vòng tròn lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 画 huà 了 le 一个 yígè 大 dà 圆圈 yuánquān

    - Anh ấy vẽ một vòng tròn lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 画 huà 了 le 一个 yígè 团圆 tuányuán 的 de 圈 quān

    - Anh ấy vẽ một vòng tròn.

  • volume volume

    - 不依 bùyī 规矩 guījǔ , 不成方圆 bùchéngfāngyuán

    - không tuân theo tiêu chuẩn, quy tắc nào hết thì không thể làm tốt được công việc

  • volume volume

    - 不依 bùyī 规矩 guījǔ , 不能 bùnéng 成方圆 chéngfāngyuán

    - không theo phép tắc, không thể thành quy tắc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 画 huà 了 le 一个 yígè 圆圈 yuánquān

    - Tôi vẽ một vòng tròn trên giấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Viên
    • Nét bút:丨フ丨フ一丨フノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WRBO (田口月人)
    • Bảng mã:U+5706
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 画›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:điền 田 (+3 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Hoạ , Hoạch
    • Nét bút:一丨フ一丨一フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MUW (一山田)
    • Bảng mã:U+753B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao