男家 nán jiā
volume volume

Từ hán việt: 【nam gia】

Đọc nhanh: 男家 (nam gia). Ý nghĩa là: nhà trai; đàng trai; họ nhà trai.

Ý Nghĩa của "男家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

男家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà trai; đàng trai; họ nhà trai

婚姻关系中男方的家

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 男家

  • volume volume

    - 这户 zhèhù 人家 rénjiā 的 de 男 nán 很 hěn 有 yǒu 出息 chūxī

    - Con trai của gia đình này rất có tiền đồ.

  • volume volume

    - 甘蔗 gānzhe 男 nán , 拐骗 guǎipiàn 女友 nǚyǒu 钱 qián 还 hái 抛弃 pāoqì 人家 rénjiā

    - Tra nam, đã lừa tiền người yêu rồi lại còn bỏ người ta nữa

  • volume volume

    - 溺水 nìshuǐ 的 de 男孩 nánhái 大声喊叫 dàshēnghǎnjiào 大家 dàjiā 一齐 yīqí 赶去 gǎnqù 救 jiù 他 tā

    - Cậu bé đang chìm trong nước la hét to, mọi người cùng chạy tới cứu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 家 jiā 的 de 男 nán 聪明 cōngming 又 yòu 懂事 dǒngshì

    - Con trai của họ thông minh lại biết nghe lời.

  • volume volume

    - 男朋友 nánpéngyou 舍不得 shěbùdé 让 ràng 我 wǒ 做 zuò 家务 jiāwù

    - Bạn trai tôi không nỡ để tôi làm việc nhà.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 男子 nánzǐ 气概 qìgài 很 hěn 满意 mǎnyì 好 hǎo 咩 miē

    - Tôi thực sự rất thoải mái với nam tính của mình.

  • volume volume

    - 操持家务 cāochijiāwù 是 shì 女人 nǚrén 的 de 一种 yīzhǒng 癖好 pǐhào 就 jiù 像 xiàng 男人 nánrén 天性 tiānxìng 喜欢 xǐhuan 享受 xiǎngshòu 一样 yīyàng

    - Nội trợ là sở thích của phụ nữ, cũng giống như đàn ông đương nhiên thích hưởng thụ

  • volume volume

    - 我 wǒ 男人 nánrén 整天 zhěngtiān 在 zài 外边 wàibian 忙 máng , 家里 jiālǐ 的 de 事 shì 他 tā 很少 hěnshǎo 管 guǎn

    - Chồng của tôi suốt ngày bận rộn ở bên ngoài và hiếm khi quan tâm đến việc nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 男›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điền 田 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán
    • Âm hán việt: Nam
    • Nét bút:丨フ一丨一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WKS (田大尸)
    • Bảng mã:U+7537
    • Tần suất sử dụng:Rất cao