男子 nánzǐ
volume volume

Từ hán việt: 【nam tử】

Đọc nhanh: 男子 (nam tử). Ý nghĩa là: đàn ông; nam giới, trai. Ví dụ : - 中年男子 đàn ông trung niên. - 现在的男孩已经不在乎传统的男子气概那一套了 Con trai không còn quan tâm đến nam tính truyền thống nữa.. - 人家对自己的男子气概很满意好咩 Tôi thực sự rất thoải mái với nam tính của mình.

Ý Nghĩa của "男子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3

男子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đàn ông; nam giới

男性的人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 中年男子 zhōngniánnánzǐ

    - đàn ông trung niên

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 的 de 男孩 nánhái 已经 yǐjīng 不在乎 bùzàihu 传统 chuántǒng 的 de 男子 nánzǐ 气概 qìgài 那 nà 一套 yītào 了 le

    - Con trai không còn quan tâm đến nam tính truyền thống nữa.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 男子 nánzǐ 气概 qìgài 很 hěn 满意 mǎnyì 好 hǎo 咩 miē

    - Tôi thực sự rất thoải mái với nam tính của mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 相信 xiāngxìn 我 wǒ 的 de 男子 nánzǐ 气概 qìgài

    - Tôi an tâm với sự nam tính của mình.

  • volume volume

    - 巾帼丈夫 jīnguózhàngfū ( 有 yǒu 男子 nánzǐ 气概 qìgài 的 de 女子 nǚzǐ )

    - người phụ nữ mang khí phách của đấng trượng phu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

✪ 2. trai

男性 (跟''女''相对)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 男子

  • volume volume

    - 小男孩 xiǎonánhái 是 shì 去 qù 母亲 mǔqīn 以后 yǐhòu 悲哀 bēiāi 的 de 样子 yàngzi 真是 zhēnshi 让 ràng 人 rén 心疼 xīnténg

    - dáng vẻ thương tâm của cậu bé sau khi mất mẹ làm người khác phải đau lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 个 gè 看法 kànfǎ 是 shì 男人 nánrén 戴帽子 dàimàozi 就 jiù 会 huì 秃顶 tūdǐng

    - Một quan điểm của anh ấy là nam giới đội mũ sẽ bị hói đầu.

  • volume volume

    - 有 yǒu 的 de 妇女 fùnǚ 干起 gànqǐ 活儿 huóer 来 lái , 赛过 sàiguò 男子汉 nánzǐhàn

    - có những người phụ nữ làm việc còn hơn cả đàn ông.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 独居 dújū 的 de 男人 nánrén 宁肯 nìngkěn 靠 kào 罐头食品 guàntoushípǐn 过日子 guòrìzi , 也 yě 不愿 bùyuàn 自己 zìjǐ 烧饭 shāofàn 吃 chī

    - Một số đàn ông sống một mình thà ăn đồ hộp còn hơn là tự nấu ăn.

  • volume volume

    - 巾帼丈夫 jīnguózhàngfū ( 有 yǒu 男子 nánzǐ 气概 qìgài 的 de 女子 nǚzǐ )

    - người phụ nữ mang khí phách của đấng trượng phu.

  • volume volume

    - 在 zài 中国 zhōngguó , 光棍 guānggùn 的 de 数量 shùliàng 等于 děngyú 美国 měiguó 所有 suǒyǒu 年轻 niánqīng 男子 nánzǐ 的 de 数量 shùliàng

    - Số người độc thân ở Trung Quốc cũng nhiều như số thanh niên ở Mỹ.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 男子 nánzǐ 气概 qìgài 很 hěn 满意 mǎnyì 好 hǎo 咩 miē

    - Tôi thực sự rất thoải mái với nam tính của mình.

  • volume volume

    - 中年男子 zhōngniánnánzǐ

    - đàn ông trung niên

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 男›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điền 田 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán
    • Âm hán việt: Nam
    • Nét bút:丨フ一丨一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WKS (田大尸)
    • Bảng mã:U+7537
    • Tần suất sử dụng:Rất cao