男子单 nánzǐ dān
volume volume

Từ hán việt: 【nam tử đơn】

Đọc nhanh: 男子单 (nam tử đơn). Ý nghĩa là: đơn nam (thể thao).

Ý Nghĩa của "男子单" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

男子单 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đơn nam (thể thao)

men's singles (sports)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 男子单

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 个 gè 看法 kànfǎ 是 shì 男人 nánrén 戴帽子 dàimàozi 就 jiù 会 huì 秃顶 tūdǐng

    - Một quan điểm của anh ấy là nam giới đội mũ sẽ bị hói đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 身子 shēnzi 不 bù 那么 nàme 单薄 dānbó

    - Thân hình anh ấy không gầy yếu đến thế

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 床单 chuángdān 放在 fàngzài 柜子 guìzi 里 lǐ

    - Ba chiếc ga trải giường ở trong tủ.

  • volume volume

    - 单亲家庭 dānqìngjiatíng ( 指 zhǐ 孩子 háizi 只 zhǐ 随 suí 父亲 fùqīn 或 huò 母亲 mǔqīn 一方 yīfāng 生活 shēnghuó 的 de 家庭 jiātíng )

    - gia đình chỉ có cha hoặc mẹ

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 未婚 wèihūn 男子 nánzǐ

    - Anh ấy là đàn ông chưa kết hôn.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 独居 dújū 的 de 男人 nánrén 宁肯 nìngkěn 靠 kào 罐头食品 guàntoushípǐn 过日子 guòrìzi , 也 yě 不愿 bùyuàn 自己 zìjǐ 烧饭 shāofàn 吃 chī

    - Một số đàn ông sống một mình thà ăn đồ hộp còn hơn là tự nấu ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 个子 gèzi 好像 hǎoxiàng 很 hěn 高 gāo 暖 nuǎn 男 nán 的 de 类型 lèixíng

    - Dáng anh ấy rất cao, lại là loại goodboy nữa.

  • volume volume

    - 中年男子 zhōngniánnánzǐ

    - đàn ông trung niên

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 男›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điền 田 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán
    • Âm hán việt: Nam
    • Nét bút:丨フ一丨一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WKS (田大尸)
    • Bảng mã:U+7537
    • Tần suất sử dụng:Rất cao