留言簿 liúyán bù
volume volume

Từ hán việt: 【lưu ngôn bạ】

Đọc nhanh: 留言簿 (lưu ngôn bạ). Ý nghĩa là: sách cho du khách.

Ý Nghĩa của "留言簿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

留言簿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sách cho du khách

visitor's book

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 留言簿

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 留言 liúyán 安排 ānpái 工作 gōngzuò

    - Sếp để lại tin nhắn sắp xếp công việc.

  • volume volume

    - 留题 liútí 簿 bù

    - sổ góp ý kiến.

  • volume volume

    - 他 tā 毫无保留 háowúbǎoliú 地 dì ( 直言不讳 zhíyánbùhuì 地 dì ) 述说 shùshuō 了 le 他 tā 在 zài 监狱 jiānyù 中 zhōng 的 de 事 shì

    - Anh ta đã trình bày một cách rõ ràng và không nói giấu diếm về những việc anh ta đã trải qua trong tù.

  • volume volume

    - 主人 zhǔrén 不 bù 在 zài , 请 qǐng 在 zài 门口 ménkǒu 留言 liúyán

    - Chủ nhà không có nhà, hãy để lại lời nhắn ở cửa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 在 zài 意见箱 yìjiànxiāng 里 lǐ 留言 liúyán

    - Chúng ta có thể để lại ý kiến trong hòm thư góp ý.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 出国 chūguó 留学 liúxué 对 duì 我 wǒ 而言 éryán 是 shì 个 gè 很大 hěndà 的 de 学习 xuéxí 机会 jīhuì

    - Thời gian học tập ở nước ngoài này là một cơ hội học tập tuyệt vời đối với tôi.

  • volume volume

    - 有 yǒu 什么 shénme 问题 wèntí 请 qǐng 给 gěi 我 wǒ 留言 liúyán

    - Có vấn đề gì hãy để lại lời nhắn cho tôi.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 死者 sǐzhě 嘴里 zuǐlǐ 没有 méiyǒu 留言 liúyán

    - Lần này không còn lời nào trong miệng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 留›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điền 田 (+5 nét)
    • Pinyin: Liú , Liǔ , Liù
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHW (竹竹田)
    • Bảng mã:U+7559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 簿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+13 nét)
    • Pinyin: Bó , Bù
    • Âm hán việt: Bạ , Bạc , Bộ
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEII (竹水戈戈)
    • Bảng mã:U+7C3F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 言›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+0 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn , Yín
    • Âm hán việt: Ngân , Ngôn
    • Nét bút:丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMR (卜一一口)
    • Bảng mã:U+8A00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao