电阻性 diànzǔ xìng
volume volume

Từ hán việt: 【điện trở tính】

Đọc nhanh: 电阻性 (điện trở tính). Ý nghĩa là: tính cản điện.

Ý Nghĩa của "电阻性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电阻性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tính cản điện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电阻性

  • volume volume

    - 停电 tíngdiàn 阻碍 zǔài 了 le 生产 shēngchǎn

    - Mất điện cản trở sản xuất.

  • volume volume

    - 光电 guāngdiàn 产品 chǎnpǐn 指 zhǐ 通过 tōngguò 电性能 diànxìngnéng 而 ér 发生 fāshēng 的 de 光 guāng 转换成 zhuǎnhuànchéng 电 diàn , 和 hé 电 diàn 转换成 zhuǎnhuànchéng 光 guāng

    - Sản phẩm quang điện đề cập đến sự chuyển đổi ánh sáng thành điện năng và sự chuyển đổi điện năng thành ánh sáng thông qua các đặc tính điện

  • volume volume

    - 异性 yìxìng 的 de 电 diàn 互相 hùxiāng 吸引 xīyǐn , 同性 tóngxìng 的 de 电 diàn 互相 hùxiāng 排斥 páichì

    - điện khác cực hút nhau, điên cùng cực đẩy nhau.

  • volume volume

    - 会 huì 降低 jiàngdī 导电性 dǎodiànxìng

    - Điều đó sẽ làm chậm độ dẫn điện.

  • volume volume

    - ( 同步 tóngbù 电动机 diàndòngjī 的 de ) 速度 sùdù 偏差 piānchā 同步电机 tóngbùdiànjī 运行 yùnxíng 速度 sùdù 的 de 周期性 zhōuqīxìng 变化 biànhuà

    - Sự sai khác về tốc độ (của động cơ đồng bộ) là sự biến đổi theo chu kỳ của tốc độ hoạt động của động cơ đồng bộ.

  • volume volume

    - 这台 zhètái 电脑 diànnǎo 性能 xìngnéng 很 hěn 弱 ruò

    - Máy tính này tính năng rất kém.

  • volume volume

    - 这台 zhètái 电脑 diànnǎo 性能 xìngnéng 不错 bùcuò

    - Cái máy tính này tính năng tốt.

  • volume volume

    - 这台 zhètái 电脑 diànnǎo 的 de 性能 xìngnéng 十分 shífēn 强劲 qiángjìng

    - Hiệu suất của chiếc máy tính này rất mạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù , Zǔ
    • Âm hán việt: Trở
    • Nét bút:フ丨丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLBM (弓中月一)
    • Bảng mã:U+963B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao