电转盘 diàn zhuànpán
volume volume

Từ hán việt: 【điện chuyển bàn】

Đọc nhanh: 电转盘 (điện chuyển bàn). Ý nghĩa là: một bàn xoay điện.

Ý Nghĩa của "电转盘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电转盘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một bàn xoay điện

an electric turntable

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电转盘

  • volume volume

    - 这 zhè U 盘 pán 我 wǒ 电脑 diànnǎo 读 dú 不了 bùliǎo

    - Máy tính của tôi không đọc được đĩa U này.

  • volume volume

    - 通信卫星 tōngxìnwèixīng 电视信号 diànshìxìnhào 转发 zhuǎnfā 测试 cèshì

    - tín hiệu truyền hình vệ tin thông tin được phát thử.

  • volume volume

    - 光电 guāngdiàn 产品 chǎnpǐn 指 zhǐ 通过 tōngguò 电性能 diànxìngnéng 而 ér 发生 fāshēng 的 de 光 guāng 转换成 zhuǎnhuànchéng 电 diàn , 和 hé 电 diàn 转换成 zhuǎnhuànchéng 光 guāng

    - Sản phẩm quang điện đề cập đến sự chuyển đổi ánh sáng thành điện năng và sự chuyển đổi điện năng thành ánh sáng thông qua các đặc tính điện

  • volume volume

    - 扩展器 kuòzhǎnqì 在 zài 某 mǒu 一 yī 给定 gěidìng 范围 fànwéi 的 de 输入 shūrù 电压 diànyā 内 nèi 产生 chǎnshēng 较大 jiàodà 输出 shūchū 电压 diànyā 的 de 转换器 zhuǎnhuànqì

    - Bộ mở rộng là một bộ biến đổi tạo ra điện áp đầu ra lớn hơn trong một dải điện áp đầu vào đã được xác định.

  • volume volume

    - 磁场 cíchǎng 转动 zhuàndòng 产生 chǎnshēng 电流 diànliú

    - Từ trường quay tạo ra dòng điện.

  • volume volume

    - 电脑 diànnǎo 上 shàng 自带 zìdài 的 de 有 yǒu 一个 yígè 软键盘 ruǎnjiànpán

    - Máy tính tích hợp có môt bàn phím.

  • volume volume

    - 发电机 fādiànjī 运转 yùnzhuàn 正常 zhèngcháng

    - máy phát điện chạy bình thường

  • volume volume

    - 你 nǐ 先要 xiānyào 转换 zhuǎnhuàn 你 nǐ 的 de 照片 zhàopiān , 再 zài 上 shàng 传到 chuándào 电脑主机 diànnǎozhǔjī

    - Trước tiên, bạn phải chuyển đổi ảnh của mình, sau đó tải chúng lên máy chủ lưu trữ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Pán
    • Âm hán việt: Bàn
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYBT (竹卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao