电话记录本 diànhuà jìlù běn
volume volume

Từ hán việt: 【điện thoại ký lục bổn】

Đọc nhanh: 电话记录本 (điện thoại ký lục bổn). Ý nghĩa là: Sổ ghi nội dung điện thoại.

Ý Nghĩa của "电话记录本" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Về Điện Thoại

电话记录本 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sổ ghi nội dung điện thoại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电话记录本

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 把 bǎ 电话号码 diànhuàhàomǎ 记下来 jìxiàlai , 以免 yǐmiǎn 待会儿 dāihuìer 忘记 wàngjì

    - Tôi phải ghi lại số điện thoại để tránh quên sau này.

  • volume volume

    - 查询 cháxún 电话号码 diànhuàhàomǎ 本 běn

    - tra cứu danh bạ điện thoại.

  • volume volume

    - 笔记本电脑 bǐjìběndiànnǎo

    - Máy tính xách tay

  • volume volume

    - 我 wǒ 忘记 wàngjì 把 bǎ 你 nǐ 的 de 电话号码 diànhuàhàomǎ 记录下来 jìlùxiàlai

    - Tôi quên không ghi lại số điện thoại của bạn rồi.

  • volume volume

    - 芝加哥 zhījiāgē 论坛报 lùntánbào 的 de 记者 jìzhě 今天 jīntiān 打电话 dǎdiànhuà 给 gěi 我 wǒ

    - Một phóng viên đã gọi cho tôi hôm nay từ Chicago Tribune.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 乡下 xiāngxia 民居 mínjū 和 hé 企业 qǐyè 离 lí 本地 běndì 的 de 电话 diànhuà 交换机 jiāohuànjī 太远 tàiyuǎn

    - Nhiều hộ dân cư ở nông thôn và cơ sở kinh doanh ở quá xa so với tổng đài điện thoại địa phương

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 笔记本电脑 bǐjìběndiànnǎo 坏 huài 了 le

    - Laptop của tớ bị hỏng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 了 le 我 wǒ 一个 yígè 小册子 xiǎocèzi 记录 jìlù 电话号码 diànhuàhàomǎ

    - Anh ấy đã cho tôi một cuốn sổ nhỏ để ghi lại số điện thoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 录›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+5 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NMME (弓一一水)
    • Bảng mã:U+5F55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao