电源线 diànyuán xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【điện nguyên tuyến】

Đọc nhanh: 电源线 (điện nguyên tuyến). Ý nghĩa là: Dây điện nguồn.

Ý Nghĩa của "电源线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电源线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dây điện nguồn

电源线是传输电流的电线。通常电流传输的方式是点对点传输。电源线按照用途可以分为AC交流电源线及DC直流电源线,通常AC电源线是通过电压较高的交流电的线材,这类线材由于电压较高需要统一标准获得安全认证方可以正式生产。而DC线基本是通过电压较低的直流电,因此在安全上要求并没有AC线严格,但是安全起见,各国还是要求统一安全认证。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电源线

  • volume volume

    - 两根 liǎnggēn 电线 diànxiàn 搭上 dāshàng 了 le

    - Hai sợi dây điện đã nối với nhau.

  • volume volume

    - 你 nǐ 快 kuài 关上 guānshàng 电源 diànyuán 吧 ba

    - Bạn nhanh khóa nguồn điện đi.

  • volume volume

    - 别瞎动 biéxiādòng 电线 diànxiàn 线路 xiànlù 你 nǐ 又 yòu 不是 búshì 电工 diàngōng

    - Đừng vô tình chạm vào dây điện, bạn không phải là thợ điện.

  • volume volume

    - 他 tā 偷走 tōuzǒu 了 le 巡逻车 xúnluóchē 上 shàng 的 de 便携式 biànxiéshì 无线电 wúxiàndiàn

    - Anh ta đã lấy trộm bộ đàm cầm tay từ xe của đội.

  • volume volume

    - 不要 búyào 接触 jiēchù 裸露 luǒlù 的 de 电线 diànxiàn

    - Đừng chạm vào dây điện trần.

  • volume volume

    - 不要 búyào 用湿 yòngshī 东西 dōngxī 接触 jiēchù 电源 diànyuán

    - Đừng dùng đồ ẩm ướt tiếp xúc với nguồn điện.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 先 xiān 把 bǎ 两条 liǎngtiáo 电线 diànxiàn 连 lián 起来 qǐlai

    - Bạn nên nối hai dây điện này vào trước.

  • volume volume

    - 你 nǐ 他 tā 娘 niáng 的 de 怎么 zěnme 把 bǎ 我 wǒ 衣服 yīfú 弄 nòng 到 dào 电话线 diànhuàxiàn 上去 shǎngqù 了 le

    - Làm thế quái nào mà bạn có được họ trên đường dây điện thoại đó?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 源›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Nguyên
    • Nét bút:丶丶一一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMHF (水一竹火)
    • Bảng mã:U+6E90
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao