申请资料 shēnqǐng zīliào
volume volume

Từ hán việt: 【thân thỉnh tư liệu】

Đọc nhanh: 申请资料 (thân thỉnh tư liệu). Ý nghĩa là: Hồ sơ ứng tuyển. Ví dụ : - 经理,这是他的申请资料 GIám đốc, đây là hồ sơ ứng tuyển của anh ấy.

Ý Nghĩa của "申请资料" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

申请资料 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hồ sơ ứng tuyển

Ví dụ:
  • volume volume

    - 经理 jīnglǐ , 这 zhè 是 shì 他 tā 的 de 申请 shēnqǐng 资料 zīliào

    - GIám đốc, đây là hồ sơ ứng tuyển của anh ấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 申请资料

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 申请 shēnqǐng 报废 bàofèi 这批 zhèpī 材料 cáiliào

    - Chúng tôi xin phép báo hỏng lô nguyên liệu này.

  • volume volume

    - 不是 búshì 那种 nàzhǒng 资料 zīliào

    - Không phải là loại nguyên tắc.

  • volume volume

    - 请 qǐng 整理 zhěnglǐ 出 chū 完整 wánzhěng 的 de 资料 zīliào

    - Vui lòng sắp xếp thông tin đầy đủ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 查考 chákǎo 历史 lìshǐ 资料 zīliào

    - Họ đang kiểm tra tài liệu lịch sử.

  • volume volume

    - 专利申请 zhuānlìshēnqǐng 过程 guòchéng 很 hěn 复杂 fùzá

    - Quy trình xin cấp bản quyền rất phức tạp.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 公司 gōngsī 申请 shēnqǐng 了 le 年 nián 假 jiǎ

    - Anh ấy xin nghỉ phép năm với công ty.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 收集 shōují 了 le 一些 yīxiē 资料 zīliào

    - Họ đã thu thập một số tài liệu.

  • volume volume

    - 经理 jīnglǐ , 这 zhè 是 shì 他 tā 的 de 申请 shēnqǐng 资料 zīliào

    - GIám đốc, đây là hồ sơ ứng tuyển của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 申›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēn
    • Âm hán việt: Thân
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWL (中田中)
    • Bảng mã:U+7533
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 请›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qíng , Qǐng , Qìng
    • Âm hán việt: Thỉnh , Tính
    • Nét bút:丶フ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVQMB (戈女手一月)
    • Bảng mã:U+8BF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao