田猎 tiánliè
volume volume

Từ hán việt: 【điền liệp】

Đọc nhanh: 田猎 (điền liệp). Ý nghĩa là: đi săn; săn.

Ý Nghĩa của "田猎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

田猎 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đi săn; săn

打猎

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 田猎

  • volume volume

    - 麦粒 màilì 均匀 jūnyún 撒满 sāmǎn 田野 tiányě

    - Hạt lúa mì rải đều khắp cánh đồng.

  • volume volume

    - 乌云 wūyún 笼罩 lǒngzhào 那片 nàpiàn 田野 tiányě

    - Mây đen bao phủ cánh đồng đó.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 去 qù 田猎 tiánliè

    - Anh ấy thích đi săn bắn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 去 qù 丈田 zhàngtián 了 le

    - Họ đi đo ruộng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一公顷 yīgōngqǐng 的 de 农田 nóngtián

    - Anh ấy đã mua một hecta ruộng.

  • volume volume

    - 他 tā 一心 yīxīn 猎取 lièqǔ 高位 gāowèi

    - Anh ấy một lòng theo đuổi vị trí cao.

  • volume volume

    - 他 tā 一生 yīshēng 都 dōu 在 zài 猎取 lièqǔ 名利 mínglì

    - Cả đời anh ấy đuổi theo danh lợi.

  • volume volume

    - 从 cóng 春田 chūntián 山 shān 的 de 南侧 náncè 登顶 dēngdǐng

    - Núi Springfield từ mặt nam.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 猎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Liè , Què , Xí
    • Âm hán việt: Liệp , Lạp
    • Nét bút:ノフノ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHTA (大竹廿日)
    • Bảng mã:U+730E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 田›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điền
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:W (田)
    • Bảng mã:U+7530
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa