田坎 tiánkǎn
volume volume

Từ hán việt: 【điền khảm】

Đọc nhanh: 田坎 (điền khảm). Ý nghĩa là: bờ ruộng.

Ý Nghĩa của "田坎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

田坎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bờ ruộng

田埂

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 田坎

  • volume volume

    - 麦粒 màilì 均匀 jūnyún 撒满 sāmǎn 田野 tiányě

    - Hạt lúa mì rải đều khắp cánh đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 田里 tiánlǐ 种地 zhòngdì

    - Họ làm ruộng ở ngoài đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 去 qù 丈田 zhàngtián 了 le

    - Họ đi đo ruộng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一公顷 yīgōngqǐng 的 de 农田 nóngtián

    - Anh ấy đã mua một hecta ruộng.

  • volume volume

    - 从 cóng 春田 chūntián 山 shān 的 de 南侧 náncè 登顶 dēngdǐng

    - Núi Springfield từ mặt nam.

  • volume volume

    - 田野 tiányě 里 lǐ 有 yǒu 许多 xǔduō 坎 kǎn

    - Trong cánh đồng có rất nhiều bờ ruộng.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 正在 zhèngzài 坎儿 kǎner 上 shàng , 千万别 qiānwànbié 大意 dàyì

    - Mọi thứ đang trở nên khó khăn, vì vậy đừng bất cẩn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 田里 tiánlǐ 忙 máng 着 zhe 收获 shōuhuò 苹果 píngguǒ

    - Họ đang bận rộn thu hoạch táo ở cánh đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kǎn
    • Âm hán việt: Khảm
    • Nét bút:一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNO (土弓人)
    • Bảng mã:U+574E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 田›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điền
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:W (田)
    • Bảng mã:U+7530
    • Tần suất sử dụng:Rất cao