用务红包 yòng wù hóngbāo
volume volume

Từ hán việt: 【dụng vụ hồng bao】

Đọc nhanh: 用务红包 (dụng vụ hồng bao). Ý nghĩa là: Dịch vụ phong bì đỏ; Dịch vụ phong bì màu đỏ.

Ý Nghĩa của "用务红包" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

用务红包 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dịch vụ phong bì đỏ; Dịch vụ phong bì màu đỏ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 用务红包

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 能 néng 按时 ànshí 完成 wánchéng 任务 rènwù , 我敢 wǒgǎn 打包票 dǎbāopiào

    - anh ta chắc chắn sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn, tôi dám cam đoan đấy.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 这 zhè 顿饭 dùnfàn 我 wǒ 付钱 fùqián , 不用 bùyòng 你 nǐ 掏腰包 tāoyāobāo

    - bữa cơm hôm nay tôi đãi, không cần anh phải trả.

  • volume volume

    - 他 tā 这种 zhèzhǒng 病 bìng 包管 bāoguǎn 不用 bùyòng 吃药 chīyào 就 jiù 会 huì 好 hǎo

    - loại bệnh này của anh ta đảm bảo không cần uống thuốc cũng hết.

  • volume volume

    - 保修 bǎoxiū 服务 fúwù 包括 bāokuò 免费 miǎnfèi 修理 xiūlǐ

    - Dịch vụ bảo hành gồm sửa chữa miễn phí.

  • volume volume

    - 他 tā 钓鱼 diàoyú 的 de 时候 shíhou 喜欢 xǐhuan 用 yòng 一些 yīxiē 面包 miànbāo 虫 chóng 做 zuò 诱饵 yòuěr

    - Anh ta thích sử dụng một số sâu bột làm mồi khi câu cá.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 挑逗 tiǎodòu 的 de 目光 mùguāng 看 kàn 了 le 她 tā 一眼 yīyǎn , 羞得 xiūdé 她 tā 满脸 mǎnliǎn 通红 tònghóng

    - Anh ta nhìn cô ấy một cái nhìn trêu ghẹo, khiến cô ấy đỏ mặt ngượng ngùng.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 妈妈 māma 剩下 shèngxià 的 de 花布 huābù 拼凑 pīncòu 起来 qǐlai 做 zuò 了 le 个 gè 漂亮 piàoliàng 的 de 沙包 shābāo

    - Cô bé chắp những mảnh vải hoa thừa của mẹ làm một bao cát rất đẹp.

  • - 他们 tāmen 提供 tígōng 全套 quántào 服务 fúwù , 包括 bāokuò 住宿 zhùsù 和 hé 用餐 yòngcān

    - Họ cung cấp dịch vụ trọn gói, bao gồm cả chỗ ở và ăn uống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao