生法 shēng fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【sinh pháp】

Đọc nhanh: 生法 (sinh pháp). Ý nghĩa là: tìm cách; nghĩ cách. Ví dụ : - 这是我新练的强化养生法中的一部分 Đây là một phần của chế độ tăng cường mới của tôi.

Ý Nghĩa của "生法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tìm cách; nghĩ cách

设法

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 新练 xīnliàn 的 de 强化 qiánghuà 养生 yǎngshēng 法中 fǎzhōng 的 de 一部分 yībùfen

    - Đây là một phần của chế độ tăng cường mới của tôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生法

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 应 yīng 掌握 zhǎngwò 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ

    - Học sinh phải nắm vững các phương pháp học tập.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 计议 jìyì 着 zhe 生产 shēngchǎn 竞赛 jìngsài 的 de 办法 bànfǎ

    - họ đang bàn tính phương pháp thi đua sản xuất.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 法国 fǎguó 出生 chūshēng , 以及 yǐjí 无忧无虑 wúyōuwúlǜ 的 de 童年 tóngnián

    - Cô sinh ra ở Pháp, và có một tuổi thơ vô lo vô nghĩ.

  • volume volume

    - 同样 tóngyàng 的 de 劳动力 láodònglì , 操作方法 cāozuòfāngfǎ 不同 bùtóng , 生产 shēngchǎn 效率 xiàolǜ 就 jiù 会 huì 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 差异 chāyì

    - Sức lao động như nhau, nhưng phương pháp thao tác không giống nhau thì năng suất lao động sẽ khác nhau rõ rệt.

  • volume volume

    - 双方 shuāngfāng 在 zài 看法 kànfǎ 上 shàng 发生争执 fāshēngzhēngzhí

    - quan điểm của hai bên đã phát sinh tranh cãi.

  • volume volume

    - 夫妻俩 fūqīliǎ 无法 wúfǎ 生育 shēngyù , 选择 xuǎnzé 了 le 领养 lǐngyǎng

    - Đôi vợ chồng bị vô sinh nên đã chọn nhận nuôi đứa trẻ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 试图 shìtú 利用 lìyòng 更好 gènghǎo 的 de 方法 fāngfǎ 和 hé 工具 gōngjù 来 lái 增加 zēngjiā 生产力 shēngchǎnlì

    - Họ cố gắng sử dụng các phương pháp và công cụ tốt hơn để tăng năng suất.

  • - 他 tā 使用 shǐyòng 了 le 一种 yīzhǒng 特别 tèbié 的 de 记忆法 jìyìfǎ , 帮助 bāngzhù 记住 jìzhu 了 le 很多 hěnduō 生词 shēngcí

    - Anh ấy đã sử dụng một phương pháp ghi nhớ đặc biệt, giúp ghi nhớ rất nhiều từ mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao