生料 shēng liào
volume volume

Từ hán việt: 【sinh liệu】

Đọc nhanh: 生料 (sinh liệu). Ý nghĩa là: nguyên liệu thô.

Ý Nghĩa của "生料" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生料 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nguyên liệu thô

未经加工,不能直接制成产品的原料

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生料

  • volume volume

    - 再生 zàishēng 材料 cáiliào

    - vật liệu tái chế

  • volume volume

    - 是 shì 一种 yīzhǒng 新型 xīnxíng 生物 shēngwù 燃料 ránliào

    - Công cụ này là một loại nhiên liệu sinh học mới.

  • volume volume

    - 介绍 jièshào 了 le 制备 zhìbèi 该 gāi 颜料 yánliào 的 de 配方 pèifāng 、 生产工艺 shēngchǎngōngyì

    - Giới thiệu công thức và quy trình sản xuất chất tạo màu。

  • volume volume

    - 讵 jù 料 liào 突然 tūrán 生变 shēngbiàn

    - nào ngờ đột nhiên thay đổi.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 轻工业 qīnggōngyè 生产 shēngchǎn 需用 xūyòng 的 de 原料 yuánliào 和 hé 辅料 fǔliào 得 dé 靠 kào 农业 nóngyè 供应 gōngyìng

    - nguyên liệu và phụ liệu của nhiều ngành công nghiệp nhẹ đều cần nông nghiệp cung ứng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 材料 cáiliào 的 de 生产 shēngchǎn 是 shì 航天工业 hángtiāngōngyè 发展 fāzhǎn 的 de 结果 jiéguǒ

    - Sản xuất vật liệu này là kết quả của sự phát triển của ngành công nghiệp hàng không vũ trụ.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 牛肉面 niúròumiàn 馆 guǎn 用料 yòngliào 实在 shízài , 口味 kǒuwèi 独特 dútè , 所以 suǒyǐ 生意 shēngyì 十分 shífēn 兴隆 xīnglóng

    - Quán bún bò này sử dụng nguyên liệu thật và hương vị độc đáo nên việc kinh doanh rất phát đạt.

  • volume volume

    - 他 tā 这个 zhègè 人 rén , 天生 tiānshēng 就是 jiùshì 当 dāng 画家 huàjiā 的 de 料 liào

    - anh ấy được sinh ra để trở thành họa sĩ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao