生命线 shēngmìngxiàn
volume volume

Từ hán việt: 【sinh mệnh tuyến】

Đọc nhanh: 生命线 (sinh mệnh tuyến). Ý nghĩa là: mạch sống; huyết mạch; nhân tố quyết định; con đường sống.

Ý Nghĩa của "生命线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

生命线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mạch sống; huyết mạch; nhân tố quyết định; con đường sống

比喻保证生存和发展的最根本的因素

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生命线

  • volume volume

    - 一线生机 yīxiànshēngjī

    - một tia hy vọng sống sót.

  • volume volume

    - 一线生机 yīxiànshēngjī

    - một tia hi vọng sống

  • volume volume

    - 白衣天使 báiyītiānshǐ 从 cóng 死亡线 sǐwángxiàn 上 shàng 挽回 wǎnhuí 无数条 wúshùtiáo 生命 shēngmìng

    - những thiên thần mặc áo trắng đã cứu vô số mạng sống khỏi cái chết.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 毕生精力 bìshēngjīnglì 倾注 qīngzhù 在 zài 革命 gémìng 事业 shìyè 上 shàng

    - anh ấy dốc toàn bộ sức lực của cuộc đời vào sự nghiệp Cách Mạng.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 生产线 shēngchǎnxiàn 效率 xiàolǜ 较 jiào 低 dī

    - Dây chuyền sản xuất bằng sức người có hiệu suất thấp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 和平 hépíng 付出 fùchū 了 le 生命 shēngmìng

    - Họ đã hy sinh mạng sống vì hòa bình.

  • volume volume

    - 为了 wèile 想 xiǎng 有 yǒu 更好 gènghǎo 的 de 生活 shēnghuó , 她 tā 拼命 pīnmìng 连班 liánbān , 身体 shēntǐ 越来越 yuèláiyuè 弱 ruò

    - Vì muốn có cuộc sống tốt hơn cô ấy liều mạng làm việc, cơ thế càng ngyaf càng yếu

  • volume volume

    - 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 人口 rénkǒu 生活 shēnghuó 在 zài 贫困线 pínkùnxiàn 或 huò 以下 yǐxià

    - Một phần ba dân số sống ở mức hoặc dưới mức nghèo khổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 命›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Mìng
    • Âm hán việt: Mệnh
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMRL (人一口中)
    • Bảng mã:U+547D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao