生利 shēng lì
volume volume

Từ hán việt: 【sanh lợi】

Đọc nhanh: 生利 (sanh lợi). Ý nghĩa là: Đem lại điều có ích — Đẻ ra tiền lời, của cải..

Ý Nghĩa của "生利" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生利 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đem lại điều có ích — Đẻ ra tiền lời, của cải.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生利

  • volume volume

    - 社会福利 shèhuìfúlì 保障 bǎozhàng 民众 mínzhòng 的 de 生活 shēnghuó

    - Phúc lợi xã hội bảo vệ cuộc sống người dân.

  • volume volume

    - 土壤 tǔrǎng 肥沃 féiwò 有利于 yǒulìyú 作物 zuòwù 生长 shēngzhǎng

    - Chất đất màu mỡ có lợi cho sự phát triển của cây trồng.

  • volume volume

    - 国家 guójiā 福利 fúlì 改善 gǎishàn 了 le 人民 rénmín 生活 shēnghuó

    - Phúc lợi quốc gia đã cải thiện đời sống của người dân.

  • volume volume

    - 他 tā 一生 yīshēng 都 dōu 在 zài 猎取 lièqǔ 名利 mínglì

    - Cả đời anh ấy đuổi theo danh lợi.

  • volume volume

    - 发展 fāzhǎn 生产 shēngchǎn , 福利 fúlì 人民 rénmín

    - Phát triển sản xuất, mang lại lợi ích cho nhân dân

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 生意 shēngyì 每年 měinián 都 dōu 有 yǒu 盈利 yínglì

    - Kinh doanh của họ mỗi năm đều có lãi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 试图 shìtú 利用 lìyòng 更好 gènghǎo 的 de 方法 fāngfǎ 和 hé 工具 gōngjù 来 lái 增加 zēngjiā 生产力 shēngchǎnlì

    - Họ cố gắng sử dụng các phương pháp và công cụ tốt hơn để tăng năng suất.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 很 hěn 好 hǎo 骗 piàn , 所以 suǒyǐ 总是 zǒngshì 被 bèi 利用 lìyòng

    - học sinh rất nhẹ dạ nên rất hay bị lợi dụng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao