甚巨 shén jù
volume volume

Từ hán việt: 【thậm cự】

Đọc nhanh: 甚巨 (thậm cự). Ý nghĩa là: đáng kể, rất tuyệt vời.

Ý Nghĩa của "甚巨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

甚巨 khi là Phó từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đáng kể

considerable; substantial

✪ 2. rất tuyệt vời

very great

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 甚巨

  • volume volume

    - 鹏 péng 乃 nǎi 巨鸟 jùniǎo 传说 chuánshuō 中 zhōng

    - Đại bằng là loài chim lớn trong truyền thuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 成功 chénggōng 付出 fùchū 巨大 jùdà 代价 dàijià

    - Anh ta vì thành công mà trả giá lớn.

  • volume volume

    - 事无巨细 shìwújùxì

    - việc không kể to nhỏ.

  • volume volume

    - 为害 wéihài 之 zhī 甚 shén , 一 yī 至于 zhìyú 此 cǐ

    - tác hại vô cùng!

  • volume volume

    - 他 tā 不但 bùdàn 会 huì 英语 yīngyǔ , 甚至 shènzhì 还会 háihuì 法语 fǎyǔ

    - Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được tiếng Pháp.

  • volume volume

    - 他 tā 不仅 bùjǐn 会 huì 弹琴 tánqín , 甚至 shènzhì 还会 háihuì 作曲 zuòqǔ

    - Anh ấy không những biết đánh đàn, thậm chí còn biết sáng tác.

  • volume volume

    - 事无巨细 shìwújùxì , 他 tā 都 dōu 非常 fēicháng 认真 rènzhēn

    - Bất kể chuyện gì, anh ấy đều vô cùng nghiêm túc.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 的 de 意志 yìzhì 汇合 huìhé 成 chéng 一支 yīzhī 巨大 jùdà 的 de 力量 lìliàng

    - ý chí của nhân dân hợp thành một lực lượng vô cùng to lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Công 工 (+1 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cự , Há
    • Nét bút:一フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SS (尸尸)
    • Bảng mã:U+5DE8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 甚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cam 甘 (+4 nét)
    • Pinyin: Shén , Shèn , Shí
    • Âm hán việt: Thậm
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TMMV (廿一一女)
    • Bảng mã:U+751A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao