甘井子区 gānjǐng zi qū
volume volume

Từ hán việt: 【cam tỉnh tử khu】

Đọc nhanh: 甘井子区 (cam tỉnh tử khu). Ý nghĩa là: Quận Ganjingzi của Đại Liên 大連市 | 大连市 , Liêu Ninh.

Ý Nghĩa của "甘井子区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Ganjingzi của Đại Liên 大連市 | 大连市 , Liêu Ninh

Ganjingzi district of Dalian 大連市|大连市 [Dà lián shì], Liaoning

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 甘井子区

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 姓区 xìngqū

    - Vợ anh ta họ Âu.

  • volume volume

    - 甘蔗渣 gānzhezhā 子 zi

    - bã mía

  • volume volume

    - 甘蔗 gānzhe 在 zài 热带地区 rèdàidìqū 生长 shēngzhǎng

    - Mía mọc ở các vùng nhiệt đới.

  • volume volume

    - 横眉冷对千夫指 héngméilěngduìqiānfūzhǐ , 俯首甘为孺子牛 fǔshǒugānwèirúzǐniú

    - quắc mắt coi khinh nghìn lực sĩ, cúi đầu làm ngựa đứa hài nhi.

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 地区 dìqū 总跳 zǒngtiào 不出 bùchū 越穷 yuèqióng 越生 yuèshēng 孩子 háizi , 越生 yuèshēng 孩子 háizi 越穷 yuèqióng 的 de 怪圈 guàiquān

    - một số nơi không thoát ra khỏi cái vòng lẩn quẩn "càng nghèo thì thích sanh con mà sanh nhiều con thì càng nghèo".

  • volume volume

    - 这 zhè 间 jiān 房子 fángzi 整洁 zhěngjié 而 ér 井井有条 jǐngjǐngyǒutiáo 女主人 nǚzhǔrén 说 shuō 她 tā 有 yǒu 一点 yìdiǎn 洁癖 jiépǐ

    - Căn nhà ngăn nắp và ngăn nắp, cô chủ cho biết cô ấy có chút sạch sẽ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打算 dǎsuàn 在 zài 郊区 jiāoqū 起 qǐ 房子 fángzi

    - Họ dự định xây nhà ở ngoại ô.

  • volume volume

    - 偏远 piānyuǎn 山区 shānqū 孩子 háizi 的 de 梦 mèng

    - Ước mơ của trẻ em ở vùng núi xa xôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 井›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+2 nét)
    • Pinyin: Jǐng
    • Âm hán việt: Tĩnh , Tỉnh , Đán
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TT (廿廿)
    • Bảng mã:U+4E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 甘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cam 甘 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān
    • Âm hán việt: Cam
    • Nét bút:一丨丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TM (廿一)
    • Bảng mã:U+7518
    • Tần suất sử dụng:Rất cao