瓶鼻海豚 píng bí hǎitún
volume volume

Từ hán việt: 【bình tị hải độn】

Đọc nhanh: 瓶鼻海豚 (bình tị hải độn). Ý nghĩa là: cá heo mũi chai (Tursiops truncatus).

Ý Nghĩa của "瓶鼻海豚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瓶鼻海豚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cá heo mũi chai (Tursiops truncatus)

bottle-nosed dolphin (Tursiops truncatus)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瓶鼻海豚

  • volume volume

    - 海豚 hǎitún 崽 zǎi 在 zài 海里 hǎilǐ 游 yóu

    - Những con cá heo con bơi lội dưới biển.

  • volume volume

    - 和 hé 闺蜜 guīmì 一起 yìqǐ , 纹 wén 一对 yīduì 可爱 kěài 的 de 小海豚 xiǎohǎitún

    - Cùng với cô bạn thân xăm một cặp cá heo nhỏ dễ thương.

  • volume volume

    - 一湾 yīwān 海水 hǎishuǐ 泛 fàn 波澜 bōlán

    - Một eo biển gợn sóng.

  • volume volume

    - 鼻烟壶 bíyānhú ( 装 zhuāng 鼻烟 bíyān 的 de 小瓶 xiǎopíng )

    - lọ thuốc hít

  • volume volume

    - 可以 kěyǐ 再 zài 来 lái 一瓶 yīpíng 海尼 hǎiní 根 gēn 吗 ma

    - Tôi có thể lấy một Heineken khác không?

  • volume volume

    - 海豚 hǎitún 在 zài 海洋 hǎiyáng 中 zhōng 生活 shēnghuó

    - Cá heo sống trong đại dương.

  • volume volume

    - 海豚 hǎitún 是 shì 友好 yǒuhǎo 的 de 动物 dòngwù

    - Cá heo là động vật thân thiện.

  • volume volume

    - 海豚 hǎitún 有 yǒu 很 hěn 好 hǎo 的 de 听觉 tīngjué

    - Cá heo có thính giác rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TTMVN (廿廿一女弓)
    • Bảng mã:U+74F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 豚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+4 nét)
    • Pinyin: Dūn , Tún
    • Âm hán việt: Đồn , Độn
    • Nét bút:ノフ一一一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BMSO (月一尸人)
    • Bảng mã:U+8C5A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鼻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tỵ 鼻 (+0 nét)
    • Pinyin: Bí
    • Âm hán việt: Tì , Tị , Tỵ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUWML (竹山田一中)
    • Bảng mã:U+9F3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao