瓦西里 wǎ xīlǐ
volume volume

Từ hán việt: 【ngoã tây lí】

Đọc nhanh: 瓦西里 (ngoã tây lí). Ý nghĩa là: Vasily (tên).

Ý Nghĩa của "瓦西里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瓦西里 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vasily (tên)

Vasily (name)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瓦西里

  • volume volume

    - 不过 bùguò 东非 dōngfēi 的 de 斯瓦希里 sīwǎxīlǐ 人 rén

    - Mặc dù tiếng Swahili ở Đông Phi

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 乱堆 luànduī 在 zài 那里 nàlǐ 怪 guài 碍眼 àiyǎn 的 de

    - đồ đạc chất bừa bãi ra kia khó coi quá.

  • volume volume

    - 临行 línxíng 慌促 huāngcù , 把 bǎ 东西 dōngxī 忘 wàng 在 zài 家里 jiālǐ 了 le

    - vội đi, để quên đồ ở nhà.

  • volume volume

    - 南北 nánběi 四十里 sìshílǐ , 东西 dōngxī 六十里 liùshílǐ 开外 kāiwài

    - bốn mươi dặm bắc nam, đông tây có hơn sáu mươi dặm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 包里 bāolǐ 塞 sāi 了 le 很多 hěnduō 东西 dōngxī

    - Trong ba lô của anh ấy nhét đầy đồ đạc.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 所有 suǒyǒu 的 de 东西 dōngxī 塞进 sāijìn 箱子 xiāngzi 里 lǐ 后 hòu 就 jiù 走出 zǒuchū 房间 fángjiān 去 qù

    - Sau khi anh ta nhét tất cả đồ đạc vào trong vali thì ra khỏi phòng

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 西村 xīcūn 蹲过 dūnguò 点 diǎn , 对 duì 那里 nàlǐ 情况 qíngkuàng 很 hěn 熟悉 shúxī

    - anh ấy về thôn tây, cho nên tình hình ở đó rất quen thuộc.

  • volume volume

    - 他 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 维多 wéiduō 回 huí 西西里 xīxīlǐ 那 nà 一段 yīduàn

    - Anh ấy thích nơi Vito quay lại Sicily.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瓦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎ , Wà
    • Âm hán việt: Ngoá , Ngoã
    • Nét bút:一フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVNI (一女弓戈)
    • Bảng mã:U+74E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao