瓦房 wǎ fáng
volume volume

Từ hán việt: 【ngoã phòng】

Đọc nhanh: 瓦房 (ngoã phòng). Ý nghĩa là: nhà ngói. Ví dụ : - 村里新盖的房子,一顺儿都是朝南的瓦房。 những ngôi nhà mới xây trong thôn, đều là nhà ngói quay về hướng nam.

Ý Nghĩa của "瓦房" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瓦房 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà ngói

屋顶用瓦覆盖的房屋,多为砖墙

Ví dụ:
  • volume volume

    - 村里 cūnlǐ 新盖 xīngài 的 de 房子 fángzi , 一顺儿 yīshùnér 都 dōu 是 shì 朝南 cháonán 的 de 瓦房 wǎfáng

    - những ngôi nhà mới xây trong thôn, đều là nhà ngói quay về hướng nam.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瓦房

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 班 bān , 我 wǒ 去 qù 健身房 jiànshēnfáng

    - Sau khi tan làm, tôi đi đến phòng tập gym.

  • volume volume

    - 房顶 fángdǐng 快 kuài 完工 wángōng 了 le , 该瓦瓦 gāiwǎwǎ 了 le

    - Mái nhà làm sắp xong rồi, lợp mái được rồi.

  • volume volume

    - 一色 yīsè 的 de 大 dà 瓦房 wǎfáng

    - nhà ngói cùng một kiểu

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 住 zhù 在 zài 一间 yījiān 瓦房 wǎfáng 里 lǐ

    - Chúng tôi sống trong một căn nhà ngói.

  • volume volume

    - 山下 shānxià 有 yǒu 一排 yīpái 整齐 zhěngqí 的 de 瓦房 wǎfáng

    - dưới chân núi có một dãy nhà ngói ngay ngắn.

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 合用 héyòng 一个 yígè 厨房 chúfáng

    - hai gia đình cùng dùng chung nhà.

  • volume volume

    - 村里 cūnlǐ 新盖 xīngài 的 de 房子 fángzi , 一顺儿 yīshùnér 都 dōu 是 shì 朝南 cháonán 的 de 瓦房 wǎfáng

    - những ngôi nhà mới xây trong thôn, đều là nhà ngói quay về hướng nam.

  • volume volume

    - 两座 liǎngzuò 房子 fángzi 相距 xiāngjù 500 米 mǐ

    - Hai căn phòng cách nhau 500m.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎ , Wà
    • Âm hán việt: Ngoá , Ngoã
    • Nét bút:一フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVNI (一女弓戈)
    • Bảng mã:U+74E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa