理学 lǐxué
volume volume

Từ hán việt: 【lí học】

Đọc nhanh: 理学 (lí học). Ý nghĩa là: lý học (phái triết học duy tâm đời nhà Tống và nhà Minh, Trung Quốc). Ví dụ : - 那你听说我上交了毒理学报告吗 Bạn có nghe nói tôi cũng đã lật bản báo cáo độc chất học không?. - 她是一名临床心理学家 Cô ấy là một nhà tâm lý học lâm sàng.. - 我要成为粒子天体物理学界的甘地 Tôi sẽ trở thành người dẫn đầu của vật lý thiên văn hạt.

Ý Nghĩa của "理学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

理学 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lý học (phái triết học duy tâm đời nhà Tống và nhà Minh, Trung Quốc)

宋明时期的唯心主义哲学思想包括以周敦颐、程颢、朱熹为代表的客观唯心主义和以陆九渊、王守仁为代表的主观唯心主义前者认为'理'是永恒 的、先于世界而存在的精神实体,世界万物只能由'理'派生后者提出'心外无物,心外无理',认为主观意识是派生世界万物的本原也叫道学或宋学

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那 nà 你 nǐ 听说 tīngshuō 我 wǒ 上交 shàngjiāo 了 le 毒理学 dúlǐxué 报告 bàogào 吗 ma

    - Bạn có nghe nói tôi cũng đã lật bản báo cáo độc chất học không?

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一名 yīmíng 临床 línchuáng 心理学家 xīnlǐxuéjiā

    - Cô ấy là một nhà tâm lý học lâm sàng.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 成为 chéngwéi 粒子 lìzǐ 天体 tiāntǐ 物理学界 wùlǐxuéjiè 的 de 甘地 gāndì

    - Tôi sẽ trở thành người dẫn đầu của vật lý thiên văn hạt.

  • volume volume

    - 毒理学 dúlǐxué 检测 jiǎncè 结果 jiéguǒ 有 yǒu 了 le 吗 ma

    - Bạn đã nhận lại kết quả độc chất học chưa?

  • volume volume

    - 理查德 lǐchádé · 费曼 fèimàn 是 shì 位 wèi 著名 zhùmíng 物理学家 wùlǐxuéjiā

    - Richard Feynman là một nhà vật lý nổi tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 理学

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 办理 bànlǐ 入学 rùxué 手续 shǒuxù

    - Anh ấy đang làm thủ tục nhập học.

  • volume volume

    - 他 tā 已 yǐ 办理 bànlǐ 了 le 入学 rùxué 登记 dēngjì

    - Anh ấy đã làm xong thủ tục nhập học.

  • volume volume

    - 人体 réntǐ 生理学 shēnglǐxué

    - sinh lí học nhân thể.

  • volume volume

    - 临床 línchuáng 生物医学 shēngwùyīxué 应用 yìngyòng 于 yú 临床医学 línchuángyīxué 的 de 自然科学 zìránkēxué 原理 yuánlǐ , 尤指 yóuzhǐ 生物学 shēngwùxué 与 yǔ 生理学 shēnglǐxué

    - Ứng dụng sinh học lâm sàng và y học sinh học trong y học lâm sàng là nguyên lý khoa học tự nhiên, đặc biệt là sinh học và sinh lý học.

  • volume volume

    - 他 tā 曾 céng 在 zài 北京大学 běijīngdàxué 物理系 wùlǐxì 肄业 yìyè 两年 liǎngnián

    - anh ấy đã từng học hai năm ở khoa vật lý trường đại học Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 天体 tiāntǐ 物理学家 wùlǐxuéjiā 也 yě 太 tài 没 méi 职业道德 zhíyèdàodé 了 le

    - Rất phi đạo đức đối với một nhà vật lý thiên văn.

  • volume volume

    - 他 tā 死记硬背 sǐjìyìngbèi 的 de 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ 使 shǐ 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 不能 bùnéng 灵活处理 línghuóchǔlǐ 问题 wèntí

    - Phương pháp học vẹt của anh ấy ngăn cản anh ấy giải quyết các vấn đề một cách linh hoạt trong công việc.

  • - 中级 zhōngjí 水平 shuǐpíng 的 de 学生 xuésheng 能够 nénggòu 理解 lǐjiě 并 bìng 使用 shǐyòng 复杂 fùzá 的 de 句子 jùzi

    - Học sinh ở trình độ trung cấp có thể hiểu và sử dụng các câu phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao