理发用披肩 lǐfà yòng pījiān
volume volume

Từ hán việt: 【lí phát dụng phi kiên】

Đọc nhanh: 理发用披肩 (lí phát dụng phi kiên). Ý nghĩa là: Áo choàng không tay mặc khi làm tóc.

Ý Nghĩa của "理发用披肩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

理发用披肩 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Áo choàng không tay mặc khi làm tóc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 理发用披肩

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 长发 chángfà 披 pī 在 zài 肩上 jiānshàng

    - Tóc dài của cô ấy xõa trên vai.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 理发 lǐfà 剪 jiǎn 给 gěi 我 wǒ 剪头发 jiǎntóufa

    - Cô ấy dùng kéo cắt tóc để cắt tóc cho tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 例子 lìzi 来 lái 诠释 quánshì 理论 lǐlùn

    - Anh ấy dùng ví dụ để giải thích lý thuyết.

  • volume volume

    - 成岩 chéngyán 作用 zuòyòng 在 zài 岩石 yánshí 转化 zhuǎnhuà 过程 guòchéng 中 zhōng 沉积物 chénjīwù 发生 fāshēng 化学 huàxué 和 hé 物理变化 wùlǐbiànhuà 的 de 过程 guòchéng

    - Quá trình đá thành trong quá trình biến đổi của đá, chất lắng đã trải qua sự biến đổi hóa học và vật lý.

  • volume volume

    - 一个 yígè 公司 gōngsī 要 yào 发展 fāzhǎn 迅速 xùnsù 得力于 délìyú 聘用 pìnyòng 好 hǎo 的 de 人才 réncái , 尤其 yóuqí 是 shì 需要 xūyào 聪明 cōngming 的 de 人才 réncái

    - Sự phát triển nhanh chóng của một công ty phụ thuộc vào việc tuyển dụng nhân tài, đặc biệt là những tài năng thông minh.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 理发店 lǐfàdiàn 刮 guā 了 le 胡子 húzi

    - Anh ấy đi tiệm cắt tóc cạo râu.

  • volume volume

    - 他 tā 发挥 fāhuī 了 le 重要 zhòngyào 作用 zuòyòng

    - Anh ấy phát huy tác dụng quan trọng.

  • - 她 tā 用 yòng 一把 yībǎ 精致 jīngzhì 的 de 发梳 fāshū 整理 zhěnglǐ 头发 tóufà

    - Cô ấy dùng một chiếc lược chải đầu tinh xảo để chải tóc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 披›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Pī
    • Âm hán việt: Bia , Phi
    • Nét bút:一丨一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QDHE (手木竹水)
    • Bảng mã:U+62AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Xián
    • Âm hán việt: Khiên , Kiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSB (竹尸月)
    • Bảng mã:U+80A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao