理发 lǐ fà
volume volume

Từ hán việt: 【lí phát】

Đọc nhanh: 理发 (lí phát). Ý nghĩa là: cắt tóc; hớt tóc. Ví dụ : - 他开了一家新的理发店。 Anh ấy mở một tiệm cắt tóc mới.. - 我需要找一个好的理发师。 Tôi cần tìm một thợ cắt tóc giỏi.. - 我每个月都去理发店剪头发。 Mỗi tháng tôi đều đi tiệm cắt tóc.

Ý Nghĩa của "理发" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

理发 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cắt tóc; hớt tóc

剪短并修整头发

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他开 tākāi 了 le 一家 yījiā 新 xīn 的 de 理发店 lǐfàdiàn

    - Anh ấy mở một tiệm cắt tóc mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 找 zhǎo 一个 yígè 好 hǎo 的 de 理发师 lǐfàshī

    - Tôi cần tìm một thợ cắt tóc giỏi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每个 měigè 月 yuè 都 dōu 去 qù 理发店 lǐfàdiàn 剪头发 jiǎntóufa

    - Mỗi tháng tôi đều đi tiệm cắt tóc.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 去 qù 理发 lǐfà 一下 yīxià

    - Tôi phải đi cắt tóc một chút.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 理发

  • volume volume

    - 加拿大 jiānádà 总理 zǒnglǐ 贾斯 jiǎsī 廷 tíng · 特鲁多 tèlǔduō 发言 fāyán

    - Thủ tướng Canada Justin Trudeau phát biểu.

  • volume volume

    - 劳动合同 láodònghétong 经 jīng 开发区 kāifāqū 劳动 láodòng 管理 guǎnlǐ 部门 bùmén 鉴证 jiànzhèng 后 hòu 生效 shēngxiào

    - Hợp đồng lao động có hiệu lực sau khi được bộ phận quản lý lao động của khu vực phát triển xác nhận.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 的 de 发展 fāzhǎn 符合 fúhé 物理 wùlǐ

    - Sự phát triển của sự việc phù hợp với lý lẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 似乎 sìhū 理所当然 lǐsuǒdāngrán 地 dì 认为 rènwéi 他 tā 应当 yīngdāng 作为 zuòwéi 代表 dàibiǎo 发言 fāyán

    - Anh ta dường như coi việc mình nên phát biểu với tư cách là người đại diện là điều hiển nhiên.

  • volume volume

    - 交通管理 jiāotōngguǎnlǐ 部门 bùmén 向 xiàng 发生 fāshēng 重大 zhòngdà 交通事故 jiāotōngshìgù 的 de 单位 dānwèi 亮 liàng 黄牌 huángpái

    - ngành quản lý giao thông cảnh cáo những đơn vị để xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 他开 tākāi 了 le 一家 yījiā 新 xīn 的 de 理发店 lǐfàdiàn

    - Anh ấy mở một tiệm cắt tóc mới.

  • volume volume

    - 即便 jíbiàn 是 shì 在 zài 管理 guǎnlǐ 最好 zuìhǎo 的 de 家庭 jiātíng , 事故 shìgù 有时 yǒushí 也 yě 会 huì 发生 fāshēng 的 de

    - Ngay cả trong những gia đình quản lý tốt nhất, tai nạn cũng có thể xảy ra đôi khi.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 都 dōu 要 yào 梳理 shūlǐ 头发 tóufà

    - Cô ấy mỗi sáng đều chải tóc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao