球面度 qiúmiàn dù
volume volume

Từ hán việt: 【cầu diện độ】

Đọc nhanh: 球面度 (cầu diện độ). Ý nghĩa là: steradian (toán học.).

Ý Nghĩa của "球面度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

球面度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. steradian (toán học.)

steradian (math.)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 球面度

  • volume volume

    - 地面 dìmiàn 很平 hěnpíng , 适合 shìhé 打球 dǎqiú

    - Mặt đất rất phẳng, thích hợp để chơi bóng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 足球 zúqiú 极度 jídù 痴迷 chīmí

    - Anh ấy cực kì mê bóng đá.

  • volume volume

    - 平面 píngmiàn 规 guī , 测平仪 cèpíngyí 在 zài 精密 jīngmì 金属加工 jīnshǔjiāgōng 中 zhōng 用于 yòngyú 测定 cèdìng 平面 píngmiàn 表面 biǎomiàn 精度 jīngdù 的 de 金属 jīnshǔ 平板 píngbǎn

    - Bàn phẳng chuẩn, thiết bị đo mặt phẳng được sử dụng trong quá trình gia công kim loại chính xác để đo độ chính xác của bề mặt phẳng kim loại.

  • volume volume

    - 印度 yìndù 板球 bǎnqiú 成长 chéngzhǎng 的 de 摇篮 yáolán

    - Đó là cái nôi của môn cricket Ấn Độ.

  • volume volume

    - 比尔 bǐěr 不肯 bùkěn 参加 cānjiā 球赛 qiúsài , 因为 yīnwèi 他 tā 知道 zhīdào 他 tā 的 de 球艺 qiúyì 不好 bùhǎo , 而 ér 他 tā 又 yòu 爱面子 àimiànzi

    - Bill không muốn tham gia trận bóng, vì anh ta biết kỹ năng bóng đá của mình không tốt và anh ta lại quan tâm đến danh dự.

  • volume volume

    - 他 tā 工作过度 gōngzuòguòdù 导致 dǎozhì 面黄肌瘦 miànhuángjīshòu

    - Anh ấy xanh xao vì làm việc quá độ.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 一度 yídù 认为 rènwéi 地球 dìqiú 是 shì 平 píng 的 de

    - Người ta từng nghĩ rằng trái đất phẳng.

  • volume volume

    - 很快 hěnkuài , 飞船 fēichuán 离开 líkāi 了 le 地球 dìqiú , 大家 dàjiā 俯视 fǔshì 着 zhe 下面 xiàmiàn 这颗 zhèkē 燃烧 ránshāo 着 zhe 的 de 星球 xīngqiú

    - Rất nhanh, tàu vũ trụ rời khỏi Trái đất, mọi người nhìn xuống hành tinh đang cháy đỏ dưới đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao