球门球 qiúmén qiú
volume volume

Từ hán việt: 【cầu môn cầu】

Đọc nhanh: 球门球 (cầu môn cầu). Ý nghĩa là: Quả phát bóng (từ khung thành).

Ý Nghĩa của "球门球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

球门球 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quả phát bóng (từ khung thành)

球门球是足球比赛中重新开始比赛的一种方法。球门球应由守方球员在球门区,直接向球场中踢出。球门球一般由守门员开出。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 球门球

  • volume volume

    - 他守 tāshǒu 好 hǎo 球门 qiúmén

    - Cậu ấy thủ tốt khung thành.

  • volume volume

    - 把 bǎ 球 qiú 射进 shèjìn 对手 duìshǒu 的 de 球门 qiúmén

    - Anh ấy đá bóng vào gôn của đối thủ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 球 qiú 踢 tī 进球 jìnqiú 门里 ménlǐ 了 le

    - Anh ấy đá bóng vào cầu môn.

  • volume volume

    - 面对 miànduì 空门 kōngmén 却 què 把 bǎ 球 qiú 踢飞 tīfēi 了 le

    - khung thành trước mặt bỏ trống, nhưng lại đá bóng bay đi mất.

  • volume volume

    - 他 tā 越过 yuèguò 对方 duìfāng 后卫 hòuwèi , 趁势 chènshì 把 bǎ 球 qiú 踢 tī 入 rù 球门 qiúmén

    - anh ấy vượt qua hậu vệ đối phương, thừa thế đưa bóng vào khung thành.

  • volume volume

    - 守门员 shǒuményuán 用手掌 yòngshǒuzhǎng 将 jiāng 球托出 qiútuōchū 了 le 球门 qiúmén 的 de 横木 héngmù

    - Thủ môn dùng lòng bàn tay đỡ bóng ra khỏi thanh gỗ của cầu môn.

  • volume volume

    - 门球 ménqiú 竞赛 jìngsài 的 de 主要 zhǔyào 特点 tèdiǎn 是 shì 顺序 shùnxù 性 xìng 和 hé 周期性 zhōuqīxìng 规律 guīlǜ

    - Các tính năng chính của cuộc thi bóng chuyền là thứ tự và định kỳ.

  • volume volume

    - 球赛 qiúsài 的 de 门票 ménpiào 已经 yǐjīng 售罄 shòuqìng 了 le

    - Vé trận bóng đã bán hết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao