珍禽 zhēnqín
volume volume

Từ hán việt: 【trân cầm】

Đọc nhanh: 珍禽 (trân cầm). Ý nghĩa là: chim quý hiếm; chim quý. Ví dụ : - 珍禽异兽 chim quý thú lạ

Ý Nghĩa của "珍禽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

珍禽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chim quý hiếm; chim quý

珍奇的鸟类

Ví dụ:
  • volume volume

    - 珍禽异兽 zhēnqínyìshòu

    - chim quý thú lạ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 珍禽

  • volume volume

    - 珍禽异兽 zhēnqínyìshòu

    - chim quý thú lạ

  • volume volume

    - 黑色 hēisè 玖 jiǔ 石 shí 很 hěn 珍贵 zhēnguì

    - Hòn đá đen đó rất quý hiếm.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān , 他们 tāmen 进贡 jìngòng 珍珠 zhēnzhū

    - Hôm nay, họ tiến cống ngọc trai.

  • volume volume

    - 动物园 dòngwùyuán 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 珍禽异兽 zhēnqínyìshòu

    - Trong sở thú có nhiều chim thú quý hiếm.

  • volume volume

    - 他 tā 倍加 bèijiā 珍惜 zhēnxī 自然环境 zìránhuánjìng , 积极参与 jījícānyù 环保 huánbǎo 活动 huódòng

    - Anh ấy đặc biệt quý trọng môi trường tự nhiên và tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.

  • volume volume

    - 他 tā 学会 xuéhuì 了 le 珍惜 zhēnxī 自己 zìjǐ 的 de 健康 jiànkāng

    - Anh ấy đã học cách trân trọng sức khỏe của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 如数家珍 rúshǔjiāzhēn 地 dì 讲述 jiǎngshù 故事 gùshì

    - Anh ấy kể câu chuyện như kể tài sản quý.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 品尝 pǐncháng 山珍海味 shānzhēnhǎiwèi

    - Anh ấy thích thưởng thức các món ăn sơn hào hải vị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 珍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Trân
    • Nét bút:一一丨一ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGOHH (一土人竹竹)
    • Bảng mã:U+73CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 禽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhụ 禸 (+8 nét)
    • Pinyin: Qín
    • Âm hán việt: Cầm
    • Nét bút:ノ丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYUB (人卜山月)
    • Bảng mã:U+79BD
    • Tần suất sử dụng:Cao