珍物 zhēnwù
volume volume

Từ hán việt: 【trân vật】

Đọc nhanh: 珍物 (trân vật). Ý nghĩa là: trân vật.

Ý Nghĩa của "珍物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

珍物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trân vật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 珍物

  • volume volume

    - 善待 shàndài 动物 dòngwù , 珍惜 zhēnxī 生命 shēngmìng

    - Đối xử tốt với động vật, trân trọng sinh mạng.

  • volume volume

    - 犀是 xīshì 一种 yīzhǒng 珍稀动物 zhēnxīdòngwù

    - Tê giác là một loài động vật quý hiếm.

  • volume volume

    - 动物园 dòngwùyuán 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 珍禽异兽 zhēnqínyìshòu

    - Trong sở thú có nhiều chim thú quý hiếm.

  • volume volume

    - 大熊猫 dàxióngmāo 是 shì 珍奇 zhēnqí 的 de 动物 dòngwù

    - gấu trúc là một động vật quý hiếm.

  • volume volume

    - 大熊猫 dàxióngmāo 是 shì 珍稀动物 zhēnxīdòngwù

    - Gấu trúc khổng lồ là động vật quý hiếm.

  • volume volume

    - 大熊猫 dàxióngmāo 、 金丝猴 jīnsīhóu 、 野牦牛 yěmáoniú 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 珍稀动物 zhēnxīdòngwù

    - Gấu trúc, khỉ lông vàng, trâu lùn hoang, đều là động vật quý hiếm của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 遗 yí 我 wǒ 珍贵 zhēnguì 的 de 礼物 lǐwù

    - Anh ấy tặng tôi quà quý giá.

  • volume volume

    - 他 tā 得到 dédào 了 le 一份 yīfèn 珍贵 zhēnguì 的 de 礼物 lǐwù

    - Anh đã được tặng một món quà quý giá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 珍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Trân
    • Nét bút:一一丨一ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGOHH (一土人竹竹)
    • Bảng mã:U+73CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao