珍异 zhēn yì
volume volume

Từ hán việt: 【trân dị】

Đọc nhanh: 珍异 (trân dị). Ý nghĩa là: quý và lẻ, hiếm.

Ý Nghĩa của "珍异" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. quý và lẻ

precious and odd

✪ 2. hiếm

rare

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 珍异

  • volume volume

    - 珍禽异兽 zhēnqínyìshòu

    - chim quý thú lạ

  • volume volume

    - 今天 jīntiān , 他们 tāmen 进贡 jìngòng 珍珠 zhēnzhū

    - Hôm nay, họ tiến cống ngọc trai.

  • volume volume

    - 动物园 dòngwùyuán 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 珍禽异兽 zhēnqínyìshòu

    - Trong sở thú có nhiều chim thú quý hiếm.

  • volume volume

    - 他 tā 收藏 shōucáng 了 le 很多 hěnduō 奇珍异宝 qízhēnyìbǎo

    - Anh ấy sưu tầm rất nhiều bảo vật quý hiếm.

  • volume volume

    - 人事 rénshì 无常 wúcháng , 我们 wǒmen 要 yào 学会 xuéhuì 珍惜 zhēnxī 当下 dāngxià

    - Sự đời vô thường, chúng ta phải học cách trân trọng hiện tại.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 文化 wénhuà 略有 lüèyǒu 差异 chāyì

    - Văn hóa của hai nước có chút khác biệt.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 都 dōu 用 yòng 异样 yìyàng 的 de 眼光 yǎnguāng 打量 dǎliàng 他 tā

    - mọi người đều nhìn anh ấy bằng con mắt kỳ lạ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 又 yòu 想 xiǎng 喝 hē 珍珠奶茶 zhēnzhūnǎichá 了 le

    - Hôm nay lại thèm trà sữa trân châu rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 珍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Trân
    • Nét bút:一一丨一ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGOHH (一土人竹竹)
    • Bảng mã:U+73CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao