现代舞 xiàndài wǔ
volume volume

Từ hán việt: 【hiện đại vũ】

Đọc nhanh: 现代舞 (hiện đại vũ). Ý nghĩa là: nhảy hiện đại. Ví dụ : - 比看现代舞更无聊的就是听你聊现代舞 Điều duy nhất nhàm chán hơn khiêu vũ hiện đại là bạn đang nói về nó.

Ý Nghĩa của "现代舞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

现代舞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhảy hiện đại

modern dance

Ví dụ:
  • volume volume

    - 比看 bǐkàn 现代舞 xiàndàiwǔ 更 gèng 无聊 wúliáo 的 de 就是 jiùshì 听 tīng 你 nǐ 聊 liáo 现代舞 xiàndàiwǔ

    - Điều duy nhất nhàm chán hơn khiêu vũ hiện đại là bạn đang nói về nó.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 现代舞

  • volume volume

    - 比看 bǐkàn 现代舞 xiàndàiwǔ 更 gèng 无聊 wúliáo 的 de 就是 jiùshì 听 tīng 你 nǐ 聊 liáo 现代舞 xiàndàiwǔ

    - Điều duy nhất nhàm chán hơn khiêu vũ hiện đại là bạn đang nói về nó.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 现代 xiàndài 女性 nǚxìng 要 yào 啥 shá 有 yǒu 啥 shá 真棒 zhēnbàng

    - Thật tuyệt vời khi bạn những cô gái hiện đại có thể có tất cả.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 一张 yīzhāng 欠条 qiàntiáo 代替 dàitì 现金 xiànjīn 付给 fùgěi 我们 wǒmen

    - Anh ấy đã sử dụng một tấm giấy nợ thay thế tiền mặt để trả cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 设计 shèjì 与 yǔ 现代 xiàndài 艺术 yìshù 联想 liánxiǎng

    - Thiết kế của anh ấy liên tưởng đến nghệ thuật hiện đại.

  • volume volume

    - 为 wèi 国防 guófáng 现代化 xiàndàihuà 建立 jiànlì 奇勋 qíxūn

    - Lập công lao to lớn cho hiện đại hóa quốc phòng.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 的 de 猛犸 měngmǎ 和 hé 现在 xiànzài 的 de 象 xiàng 体格 tǐgé 大小 dàxiǎo 差不多 chàbùduō

    - voi ma-mút thời cổ có hình thể xấp xỉ voi bây giờ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 读过 dúguò 现代文学 xiàndàiwénxué 吗 ma ?

    - Bạn đã đọc văn học hiện đại chưa?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 喜欢 xǐhuan 现代 xiàndài 家具 jiājù 的 de 样式 yàngshì

    - Họ thích kiểu dáng của đồ nội thất hiện đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 代›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIP (人戈心)
    • Bảng mã:U+4EE3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 现›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét), kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện
    • Nét bút:一一丨一丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGBHU (一土月竹山)
    • Bảng mã:U+73B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Suyễn 舛 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTNIQ (人廿弓戈手)
    • Bảng mã:U+821E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao