环境好 huánjìng hǎo
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn cảnh hảo】

Đọc nhanh: 环境好 (hoàn cảnh hảo). Ý nghĩa là: môi trường tốt.

Ý Nghĩa của "环境好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

环境好 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. môi trường tốt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 环境好

  • volume volume

    - 这个 zhègè 城市 chéngshì 依山傍水 yīshānbàngshuǐ , 环境 huánjìng 很 hěn 好 hǎo

    - Thành phố này tựa núi kề sông, môi trường rất tốt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 保护环境 bǎohùhuánjìng 不够 bùgòu 好 hǎo

    - Chúng ta bảo vệ môi trường chưa tốt.

  • volume volume

    - 塑料袋 sùliàodài 对 duì 环境 huánjìng 不好 bùhǎo

    - Túi nhựa không tốt cho môi trường.

  • volume volume

    - 环境 huánjìng 很 hěn 好 hǎo

    - Môi trường rất tốt.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 的 de 环境 huánjìng 很 hěn 好 hǎo

    - Môi trường ở đây rất tốt.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 的 de 周围环境 zhōuwéihuánjìng 很 hěn 好 hǎo

    - Môi trường xung quanh đây rất tốt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 寓所 yùsuǒ 的 de 环境 huánjìng 很 hěn 好 hǎo

    - Môi trường nơi tôi ở rất tốt.

  • volume volume

    - 这理 zhèlǐ 的 de 周围环境 zhōuwéihuánjìng 很 hěn 好 hǎo

    - Môi trường xung quanh đây rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 境›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GYTU (土卜廿山)
    • Bảng mã:U+5883
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 环›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Huán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:一一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMF (一土一火)
    • Bảng mã:U+73AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao