玩意儿 wányì er
volume volume

Từ hán việt: 【ngoạn ý nhi】

Đọc nhanh: 玩意儿 (ngoạn ý nhi). Ý nghĩa là: đồ chơi, trò vui; xiếc (xiếc, ảo thuật, tấu), đồ vật. Ví dụ : - 他手里拿的是什么玩意儿? anh ấy cầm cái gì trong tay đấy?

Ý Nghĩa của "玩意儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

玩意儿 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. đồ chơi

玩具

✪ 2. trò vui; xiếc (xiếc, ảo thuật, tấu)

指曲艺,杂技等

✪ 3. đồ vật

指东西;事物

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 手里 shǒulǐ 拿 ná 的 de 是 shì 什么 shénme 玩意儿 wányìer

    - anh ấy cầm cái gì trong tay đấy?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玩意儿

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 玩意儿 wányìer 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Những món đồ chơi này rất thú vị.

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 里 lǐ 有 yǒu 三个 sāngè 玩意儿 wányìer

    - Cửa hàng có ba món đồ chơi.

  • volume volume

    - 她 tā 送 sòng 了 le 我 wǒ 四个 sìgè 玩意儿 wányìer

    - Cô ấy tặng cho tôi bốn món đồ chơi.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一件 yījiàn 古老 gǔlǎo 的 de 玩意儿 wányìer

    - Đây là một món đồ chơi cổ xưa.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 玩意儿 wányìer 看起来 kànqǐlai 很 hěn 奇怪 qíguài

    - Món đồ này trông rất kỳ lạ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 懂 dǒng 这个 zhègè 玩意儿 wányìer 的 de 用途 yòngtú

    - Tôi không hiểu công dụng của món đồ này.

  • volume volume

    - 对 duì 我 wǒ 这个 zhègè 乡巴佬 xiāngbālǎo 来说 láishuō , 都 dōu 市里 shìlǐ 这些 zhèxiē 新鲜 xīnxiān 玩意儿 wányìer , 我 wǒ 确实 quèshí 是 shì 孤陋寡闻 gūlòuguǎwén

    - Với một thằng nhà quê, tôi thực sự không biết gì về những điều mới mẻ này ở thành phố.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手 shǒu 挺 tǐng 灵巧 língqiǎo , 能 néng 做 zuò 各种 gèzhǒng 精致 jīngzhì 的 de 小玩意儿 xiǎowányìer

    - đôi tay của anh ấy rất khéo léo, có thể làm đủ loại trò chơi tinh xảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán , Wàn
    • Âm hán việt: Ngoạn
    • Nét bút:一一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMMU (一土一一山)
    • Bảng mã:U+73A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao